HSK 4 · Bài 79 · Xem Phim Tài Liệu Về Đại Dương - Chuyển Ý Trang Trọng Với 然而

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 海洋hǎiyángn

    đại dương, biển cả

    “海洋里还有很多我们不认识的动物。”

    Hǎiyáng lǐ hái yǒu hěn duō wǒmen bú rènshi de dòngwù.

    Trong đại dương vẫn còn rất nhiều loài động vật chúng ta chưa biết.

  • 地球dìqiún

    Trái Đất, địa cầu

    “从太空看,地球是一个蓝色的球。”

    Cóng tàikōng kàn, dìqiú shì yí gè lánsè de qiú.

    Nhìn từ vũ trụ, Trái Đất là một quả cầu màu xanh lam.

  • 全球quánqiún

    toàn cầu, toàn thế giới

    “这部纪录片在全球都很受欢迎。”

    Zhè bù jìlùpiàn zài quánqiú dōu hěn shòu huānyíng.

    Bộ phim tài liệu này rất được yêu thích trên toàn thế giới.

  • 科学kēxuén

    khoa học

    “我从小就对科学很感兴趣。”

    Wǒ cóngxiǎo jiù duì kēxué hěn gǎn xìngqù.

    Từ nhỏ tôi đã rất hứng thú với khoa học.

  • 研究yánjiūv

    nghiên cứu

    “她在大学里研究海里的鱼。”

    Tā zài dàxué lǐ yánjiū hǎi lǐ de yú.

    Cô ấy nghiên cứu về cá biển ở trường đại học.

  • 然而rán'érconj

    tuy nhiên, thế nhưng (văn viết)

    “天气预报说今天是晴天,然而下午下了一场大雨。”

    Tiānqì yùbào shuō jīntiān shì qíngtiān, rán'ér xiàwǔ xià le yì chǎng dà yǔ.

    Dự báo thời tiết nói hôm nay trời nắng, thế nhưng buổi chiều lại có một trận mưa to.

  • 死sǐv

    chết

    “冬天太冷,院子里的花都死了。”

    Dōngtiān tài lěng, yuànzi lǐ de huā dōu sǐ le.

    Mùa đông lạnh quá, hoa trong sân chết hết rồi.

  • 失去shīqùv

    mất, mất đi

    “因为这次错误,公司失去了一个大客户。”

    Yīnwèi zhè cì cuòwù, gōngsī shīqù le yí gè dà kèhù.

    Vì sai sót lần này, công ty đã mất một khách hàng lớn.

  • 世纪shìjìn

    thế kỷ

    “这座桥是上个世纪三十年代修的。”

    Zhè zuò qiáo shì shàng gè shìjì sānshí niándài xiū de.

    Cây cầu này được xây vào những năm ba mươi của thế kỷ trước.

  • 深shēnadj

    sâu

    “这里的海水很深,不能游泳。”

    Zhèlǐ de hǎishuǐ hěn shēn, bù néng yóuyǒng.

    Nước biển ở đây rất sâu, không được bơi.