Nhà Máy Chậm Tiến Độ Sản Xuất - Giải Thích Nguyên Nhân Với 由于
Học cách giải thích với khách hàng vì sao đơn hàng bị chậm, đưa ra phương án xử lý, và dùng "由于" để nêu nguyên nhân một cách trang trọng. Ví dụ: "由于机器出了问题,工厂停止生产了两天。"
- Dùng "由于 + nguyên nhân,(因此 / 所以) + kết quả" và "由于 + danh từ" để giải thích nguyên nhân trong công việc; biết vì sao không nói "…,由于…".
- Nói về sự cố sản xuất: nhà máy, do, ngừng, nguyên nhân, nhân viên, thiếu, nảy sinh, tiến hành, cuối cùng, ngoài ra.
- Xin lỗi khách hàng, nêu thời gian giao hàng mới và phương án giao trước một phần.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 厂chǎngn
nhà máy, xưởng
“我们的厂在东莞,有三百多个工人。”
Wǒmen de chǎng zài Dōngguǎn, yǒu sānbǎi duō gè gōngrén.
Nhà máy của chúng tôi ở Đông Hoản, có hơn ba trăm công nhân.
- 由于yóuyúconj
do, bởi vì (trang trọng)
“由于下大雨,今天下午的活动取消了。”
Yóuyú xià dà yǔ, jīntiān xiàwǔ de huódòng qǔxiāo le.
Do mưa to, hoạt động chiều nay bị hủy.
- 停止tíngzhǐv
ngừng, dừng lại
“晚上十点以后,厂里停止生产。”
Wǎnshang shí diǎn yǐhòu, chǎng lǐ tíngzhǐ shēngchǎn.
Sau mười giờ tối, nhà máy ngừng sản xuất.
- 原因yuányīnn
nguyên nhân, lý do
“我们还在找这次问题的原因。”
Wǒmen hái zài zhǎo zhè cì wèntí de yuányīn.
Chúng tôi vẫn đang tìm nguyên nhân của sự cố lần này.
- 人员rényuánn
nhân viên, nhân sự (người làm một loại công việc)
“厂里的技术人员今天都去开会了。”
Chǎng lǐ de jìshù rényuán jīntiān dōu qù kāihuì le.
Hôm nay nhân viên kỹ thuật của nhà máy đều đi họp.
- 缺quēv
thiếu
“店里最近很缺人,老板想再招两个。”
Diàn lǐ zuìjìn hěn quē rén, lǎobǎn xiǎng zài zhāo liǎng gè.
Dạo này cửa hàng rất thiếu người, ông chủ muốn tuyển thêm hai người.
- 产生chǎnshēngv
nảy sinh, phát sinh, sinh ra
“要求不说清楚,很容易产生问题。”
Yāoqiú bù shuō qīngchu, hěn róngyì chǎnshēng wèntí.
Yêu cầu không nói rõ ràng thì rất dễ phát sinh vấn đề.
- 进行jìnxíngv
tiến hành, diễn ra
“下周我们要对所有机器进行一次检查。”
Xiàzhōu wǒmen yào duì suǒyǒu jīqì jìnxíng yí cì jiǎnchá.
Tuần sau chúng tôi sẽ tiến hành kiểm tra toàn bộ máy móc một lượt.
- 最终zuìzhōngadv
cuối cùng, rốt cuộc
“经过三个月的努力,我们最终完成了这个项目。”
Jīngguò sān gè yuè de nǔlì, wǒmen zuìzhōng wánchéng le zhège xiàngmù.
Sau ba tháng nỗ lực, cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành dự án này.
- 此外cǐwàiconj
ngoài ra
“这个工作要会说英语,此外还要会开车。”
Zhège gōngzuò yào huì shuō Yīngyǔ, cǐwài hái yào huì kāichē.
Công việc này cần biết nói tiếng Anh, ngoài ra còn phải biết lái xe.
Luyện nghe
Bài 1/1椅子不能按时交货
Thứ Tư, hai ngày trước hạn giao hàng. 冯梓涵, trưởng phòng thu mua của một công ty ở Thượng Hải đã đặt 3.000 chiếc ghế văn phòng, gọi điện cho 邬建国, giám đốc nhà máy nội thất ở Đông Hoản, để hỏi tình hình.
冯梓涵 (trưởng phòng thu mua của công ty khách hàng) · 邬建国 (giám đốc nhà máy nội thất)
1. 工厂为什么停止生产了两天?
Vì sao nhà máy ngừng sản xuất hai ngày?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Xem Phim Tài Liệu Về Đại Dương - Chuyển Ý Trang Trọng Với 然而
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
