HSK 4 · Bài 76 · Họp Mặt Đội Bóng Thời Đi Học - Nói Điều Khiến Mình Xúc Động Với 使
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 队duìn
đội, đội bóng
“我们队今天三比一赢了。”
Wǒmen duì jīntiān sān bǐ yī yíng le.
Hôm nay đội chúng tôi thắng ba – một.
- 操场cāochǎngn
sân tập (sân thể thao của trường)
“下课以后,很多学生在操场上踢球。”
Xiàkè yǐhòu, hěn duō xuésheng zài cāochǎng shàng tī qiú.
Tan học xong, rất nhiều học sinh đá bóng trên sân tập.
- 友情yǒuqíngn
tình bạn
“我们的友情已经有二十年了。”
Wǒmen de yǒuqíng yǐjīng yǒu èrshí nián le.
Tình bạn của chúng tôi đã có hai mươi năm rồi.
- 兄弟xiōngdìn
anh em; (bạn thân như) anh em
“他们俩不是亲兄弟,但关系比兄弟还好。”
Tāmen liǎ bú shì qīn xiōngdì, dàn guānxi bǐ xiōngdì hái hǎo.
Hai người họ không phải anh em ruột, nhưng còn thân hơn cả anh em.
- 使shǐv
khiến, làm cho
“这次旅行使我认识了很多新朋友。”
Zhè cì lǚxíng shǐ wǒ rènshi le hěn duō xīn péngyou.
Chuyến đi này giúp tôi quen được nhiều bạn mới.
- 感情gǎnqíngn
tình cảm
“他们俩的感情一直很好。”
Tāmen liǎ de gǎnqíng yìzhí hěn hǎo.
Tình cảm của hai người họ lúc nào cũng rất tốt.
- 强qiángadj
mạnh, giỏi
“对方的队很强,我们一定要小心。”
Duìfāng de duì hěn qiáng, wǒmen yídìng yào xiǎoxīn.
Đội đối phương rất mạnh, chúng ta nhất định phải cẩn thận.
- 骄傲jiāo'àoadj
tự hào; kiêu ngạo
“儿子考上了大学,父母非常骄傲。”
Érzi kǎoshàng le dàxué, fùmǔ fēicháng jiāo'ào.
Con trai đỗ đại học, bố mẹ vô cùng tự hào.
- 少年shàoniánn
thiếu niên, cậu thiếu niên
“照片里的他还是一个十五岁的少年。”
Zhàopiàn lǐ de tā háishi yí gè shíwǔ suì de shàonián.
Trong ảnh, anh ấy vẫn còn là một cậu thiếu niên mười lăm tuổi.