HSK 4 · Bài 75 · Đi Dạo Buổi Tối Cùng Bố - Nói Việc Nhẹ Nhàng Với Động Từ Ly Hợp Lặp AAB

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 父子fùzǐn

    cha con, bố và con trai

    “他们父子俩长得很像。”

    Tāmen fùzǐ liǎ zhǎng de hěn xiàng.

    Hai bố con họ trông rất giống nhau.

  • 散步sànbùv

    đi dạo, tản bộ

    “我爸每天吃完晚饭都去河边散步。”

    Wǒ bà měi tiān chī wán wǎnfàn dōu qù hébiān sànbù.

    Ngày nào ăn tối xong bố tôi cũng ra bờ sông đi dạo.

  • 夜yèn

    đêm, ban đêm

    “夜深了,路上已经没什么人了。”

    Yè shēn le, lùshang yǐjīng méi shénme rén le.

    Đêm đã khuya, trên đường gần như không còn ai.

  • 星星xīngxingn

    ngôi sao, sao (trên trời)

    “在大城市里很难看到星星。”

    Zài dà chéngshì lǐ hěn nán kàndào xīngxing.

    Ở thành phố lớn rất khó nhìn thấy sao.

  • 抬头táitóuv

    ngẩng đầu, ngước lên

    “他抬头一看,天已经黑了。”

    Tā táitóu yí kàn, tiān yǐjīng hēi le.

    Anh ấy ngẩng đầu lên nhìn, trời đã tối rồi.

  • 谈tánv

    nói chuyện, trao đổi, bàn

    “下班以后我想跟你谈一下这件事。”

    Xiàbān yǐhòu wǒ xiǎng gēn nǐ tán yí xià zhè jiàn shì.

    Tan làm xong tôi muốn nói chuyện với bạn về việc này.

  • 内心nèixīnn

    trong lòng, nội tâm

    “她笑着说没事,可是内心很难过。”

    Tā xiào zhe shuō méi shì, kěshì nèixīn hěn nánguò.

    Cô ấy cười nói không sao, nhưng trong lòng rất buồn.

  • 感受gǎnshòun

    cảm nhận, cảm xúc (điều mình cảm thấy)

    “第一次离开家工作,你有什么感受?”

    Dìyī cì líkāi jiā gōngzuò, nǐ yǒu shénme gǎnshòu?

    Lần đầu xa nhà đi làm, bạn có cảm nhận gì?

  • 一生yìshēngn

    cả đời, suốt đời

    “我爷爷一生都住在这个小城里。”

    Wǒ yéye yìshēng dōu zhù zài zhège xiǎochéng lǐ.

    Ông tôi cả đời sống ở thị trấn nhỏ này.

  • 晚安wǎn'ānint

    chúc ngủ ngon

    “不早了,大家早点儿休息,晚安!”

    Bù zǎo le, dàjiā zǎo diǎnr xiūxi, wǎn'ān!

    Không còn sớm nữa, mọi người nghỉ ngơi sớm nhé, chúc ngủ ngon!