HSK 4 · Bài 74 · Phân Chia Công Việc Trong Nhóm Dự Án - Nói "Khác, Ngoài Ra" Với 另外

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 小组xiǎozǔn

    nhóm, tổ (nhóm nhỏ)

    “我们小组一共有五个人。”

    Wǒmen xiǎozǔ yígòng yǒu wǔ gè rén.

    Nhóm chúng tôi tổng cộng có năm người.

  • 另外lìngwàipron, adv, conj

    (những) … khác; làm riêng, làm thêm; ngoài ra

    “这个会议室有人了,我们去另外一间吧。”

    Zhège huìyìshì yǒu rén le, wǒmen qù lìngwài yì jiān ba.

    Phòng họp này có người rồi, chúng ta sang phòng khác đi.

  • 另lìngadv, pron

    riêng, khác (另 + động từ: làm riêng; 另 + 一 + lượng từ: … khác)

    “今天没时间了,我们另找一天再谈吧。”

    Jīntiān méi shíjiān le, wǒmen lìng zhǎo yì tiān zài tán ba.

    Hôm nay hết thời gian rồi, chúng ta tìm một hôm khác nói tiếp nhé.

  • 项xiàngm

    hạng mục, việc (lượng từ cho công việc, nhiệm vụ, quy định)

    “这项工作很重要,你一定要认真做。”

    Zhè xiàng gōngzuò hěn zhòngyào, nǐ yídìng yào rènzhēn zuò.

    Việc này rất quan trọng, bạn nhất định phải làm cẩn thận.

  • 部分bùfenn

    phần, bộ phận

    “这份报告的第二部分写得不太清楚。”

    Zhè fèn bàogào de dì'èr bùfen xiě de bú tài qīngchu.

    Phần thứ hai của bản báo cáo này viết chưa rõ lắm.

  • 分为fēnwéiv

    chia thành, chia làm

    “这次培训分为上午和下午两次。”

    Zhè cì péixùn fēnwéi shàngwǔ hé xiàwǔ liǎng cì.

    Đợt đào tạo này chia làm hai buổi sáng và chiều.

  • 交jiāov

    nộp, giao

    “请大家周五以前把报告交给我。”

    Qǐng dàjiā zhōuwǔ yǐqián bǎ bàogào jiāo gěi wǒ.

    Mời mọi người nộp báo cáo cho tôi trước thứ Sáu.

  • 共同gòngtóngadj, adv

    chung; cùng nhau

    “这是我们大家共同的目标。”

    Zhè shì wǒmen dàjiā gòngtóng de mùbiāo.

    Đây là mục tiêu chung của tất cả chúng ta.

  • 相互xiānghùadv

    lẫn nhau, với nhau

    “同事之间要相互帮助。”

    Tóngshì zhījiān yào xiānghù bāngzhù.

    Giữa đồng nghiệp với nhau phải giúp đỡ lẫn nhau.

  • 各gèpron

    các, mỗi, từng (người, bộ phận…)

    “各部门的经理下午两点开会。”

    Gè bùmén de jīnglǐ xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.

    Quản lý các phòng ban họp lúc hai giờ chiều.