HSK 4 · Bài 73 · Bữa Trưa Ở Căng Tin Công Ty - Nhận Xét Nhẹ Nhàng Với 不过

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 食堂shítángn

    nhà ăn, căng tin

    “我们公司的食堂在三楼。”

    Wǒmen gōngsī de shítáng zài sān lóu.

    Căng tin của công ty chúng tôi ở tầng ba.

  • 午餐wǔcānn

    bữa trưa

    “午餐时间是十二点到一点半。”

    Wǔcān shíjiān shì shí'èr diǎn dào yì diǎn bàn.

    Giờ ăn trưa là từ mười hai giờ đến một giờ rưỡi.

  • 不过búguòconj, adv

    có điều, nhưng mà (chuyển ý nhẹ); chỉ, chẳng qua

    “这家店的菜很好吃,不过人太多了。”

    Zhè jiā diàn de cài hěn hǎochī, búguò rén tài duō le.

    Món ở quán này rất ngon, có điều đông người quá.

  • 份fènm

    suất, phần (lượng từ cho món ăn, quà, tài liệu)

    “我要一份炒饭,带走。”

    Wǒ yào yí fèn chǎofàn, dàizǒu.

    Cho tôi một suất cơm rang, mang đi.

  • 片piànm

    lát, miếng (lượng từ cho vật mỏng, dẹt)

    “早上我只吃了两片面包。”

    Zǎoshang wǒ zhǐ chī le liǎng piàn miànbāo.

    Buổi sáng tôi chỉ ăn hai lát bánh mì.

  • 酸奶suānnǎin

    sữa chua

    “吃完饭来一杯酸奶,对身体好。”

    Chī wán fàn lái yì bēi suānnǎi, duì shēntǐ hǎo.

    Ăn xong uống một cốc sữa chua, tốt cho sức khỏe.

  • 不够búgòuadj

    không đủ, chưa đủ

    “两个人吃一个菜不够,再点一个吧。”

    Liǎng gè rén chī yí gè cài búgòu, zài diǎn yí gè ba.

    Hai người ăn một món không đủ, gọi thêm một món nữa đi.

  • 光guāngadj, adv

    hết sạch (sau động từ: 吃光, 卖光); chỉ (光 + động từ)

    “菜太好吃了,大家一会儿就吃光了。”

    Cài tài hǎochī le, dàjiā yíhuìr jiù chī guāng le.

    Món ngon quá, mọi người loáng cái đã ăn sạch.

  • 仅jǐnadv

    chỉ, chỉ có (trang trọng, hay gặp trong thông báo, văn viết)

    “这家店的早餐仅需八块钱。”

    Zhè jiā diàn de zǎocān jǐn xū bā kuài qián.

    Bữa sáng ở quán này chỉ có tám tệ.