HSK 4 · Bài 72 · Học Đàn Piano Khi Đã Trưởng Thành - Chuyển Ý Với 可是

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 琴qínn

    đàn (đàn phím hoặc đàn dây; ở đây là đàn piano)

    “她每天晚上都要练一个小时琴。”

    Tā měi tiān wǎnshang dōu yào liàn yí gè xiǎoshí qín.

    Tối nào cô ấy cũng phải luyện đàn một tiếng.

  • 耐心nàixīnn, adj

    sự kiên nhẫn; kiên nhẫn

    “这位老师教大人特别有耐心。”

    Zhè wèi lǎoshī jiào dàren tèbié yǒu nàixīn.

    Cô giáo này dạy người lớn đặc biệt kiên nhẫn.

  • 笨bènadj

    vụng về, chậm hiểu, ngốc

    “别说自己笨,你只是练得还不够。”

    Bié shuō zìjǐ bèn, nǐ zhǐshì liàn de hái búgòu.

    Đừng nói mình vụng, bạn chỉ là luyện chưa đủ thôi.

  • 动作dòngzuòn

    động tác

    “这个动作有点儿难,你看我再做一遍。”

    Zhège dòngzuò yǒudiǎnr nán, nǐ kàn wǒ zài zuò yí biàn.

    Động tác này hơi khó, bạn xem tôi làm lại một lần nữa.

  • 不断búduànadv

    không ngừng, liên tục

    “只有不断练习,才能进步。”

    Zhǐyǒu búduàn liànxí, cáinéng jìnbù.

    Chỉ có không ngừng luyện tập mới có thể tiến bộ.

  • 教学jiàoxuén

    việc dạy học, giảng dạy

    “这家音乐学校的教学很有名。”

    Zhè jiā yīnyuè xuéxiào de jiàoxué hěn yǒumíng.

    Việc giảng dạy của trường âm nhạc này rất nổi tiếng.

  • 教师jiàoshīn

    giáo viên

    “她是一名钢琴教师,已经教了十年琴。”

    Tā shì yì míng gāngqín jiàoshī, yǐjīng jiào le shí nián qín.

    Cô ấy là một giáo viên piano, đã dạy đàn mười năm rồi.

  • 自学zìxuév

    tự học

    “他的吉他是自学的,从来没上过课。”

    Tā de jítā shì zìxué de, cónglái méi shàng guo kè.

    Đàn guitar của anh ấy là tự học, chưa bao giờ đi học lớp nào.

  • 熟shú/shóuadj

    thuần thục, quen tay; (đồ ăn) chín

    “这首歌我已经弹熟了,闭着眼睛都能弹。”

    Zhè shǒu gē wǒ yǐjīng tán shú le, bì zhe yǎnjing dōu néng tán.

    Bài này tôi đã đàn thuần thục rồi, nhắm mắt cũng đàn được.