Nhận Biết Thông Tin Giả Trên Mạng - Chỉ Ra Sự Thật Với 实际上
Học cách bàn về tin đồn sức khỏe và tin nhắn lừa đảo trên mạng, dùng "实际上" để chỉ ra sự thật khác với vẻ bề ngoài và "实际" để nói về tình hình thực tế. Ví dụ: "看起来很准,实际上不一定。"
- Dùng "看起来/以为……,实际上……" để chỉ ra sự thật trái với vẻ bề ngoài hoặc điều người ta tưởng.
- Phân biệt 实际 (thực tế: 实际情况, 实际的例子, 不太实际) với phó từ 实际上 (thực ra).
- Nói về thông tin trên mạng: internet, trang web, giả, tra tìm, thu thập thông tin, chính xác, nhiều, con số.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 实际shíjìadj, n
thực tế (tình hình có thật; sát thực tế, khả thi)
“我们要根据实际情况来做决定。”
Wǒmen yào gēnjù shíjì qíngkuàng lái zuò juédìng.
Chúng ta phải quyết định dựa trên tình hình thực tế.
- 实际上shíjìshàngadv
trên thực tế, thực ra
“这个网页看起来很专业,实际上是卖药的广告。”
Zhège wǎngyè kànqǐlai hěn zhuānyè, shíjìshàng shì mài yào de guǎnggào.
Trang web này trông rất chuyên nghiệp, thực ra là quảng cáo bán thuốc.
- 互联网hùliánwǎngn
mạng internet
“有了互联网,找资料方便多了。”
Yǒu le hùliánwǎng, zhǎo zīliào fāngbiàn duō le.
Có internet rồi, tìm tài liệu tiện hơn nhiều.
- 网页wǎngyèn
trang web
“这个网页打不开了,你再试一下。”
Zhège wǎngyè dǎ bu kāi le, nǐ zài shì yíxià.
Trang web này không mở được nữa, bạn thử lại xem.
- 假jiǎadj
giả, không có thật
“这张照片是假的,是用电脑做出来的。”
Zhè zhāng zhàopiàn shì jiǎ de, shì yòng diànnǎo zuò chulai de.
Bức ảnh này là giả, được làm ra bằng máy tính.
- 查找cházhǎov
tra tìm, tìm kiếm (thông tin, tài liệu)
“我在网上查找了这家医院的地址。”
Wǒ zài wǎngshàng cházhǎo le zhè jiā yīyuàn de dìzhǐ.
Tôi đã tìm địa chỉ của bệnh viện này trên mạng.
- 获取huòqǔv
thu được, lấy được (thông tin, kiến thức)
“很多年轻人主要从互联网获取新闻。”
Hěn duō niánqīng rén zhǔyào cóng hùliánwǎng huòqǔ xīnwén.
Nhiều người trẻ chủ yếu lấy tin tức từ internet.
- 准zhǔnadj
chính xác, chuẩn
“这个天气预报不太准,昨天说下雨,结果是晴天。”
Zhège tiānqì yùbào bú tài zhǔn, zuótiān shuō xiàyǔ, jiéguǒ shì qíngtiān.
Dự báo thời tiết này không chính xác lắm, hôm qua bảo mưa mà hóa ra trời nắng.
- 许多xǔduōadj
nhiều, rất nhiều
“许多人相信这个说法,实际上它是错的。”
Xǔduō rén xiāngxìn zhège shuōfǎ, shíjìshàng tā shì cuò de.
Rất nhiều người tin cách nói này, thực ra nó sai.
- 数shùn
số, con số
“你再算一遍,这个数好像不对。”
Nǐ zài suàn yí biàn, zhège shù hǎoxiàng bùduì.
Bạn tính lại một lần nữa đi, con số này hình như không đúng.
Luyện nghe
Bài 1/1柠檬水能治感冒?
Giờ nghỉ trưa ở văn phòng tại Thượng Hải. 蔚然 cho đồng nghiệp 晋立峰 xem bài viết mẹ cô vừa gửi.
蔚然 (nhân viên văn phòng) · 晋立峰 (đồng nghiệp của 蔚然)
1. 文章说每天喝什么,感冒就不用吃药?
Bài viết nói mỗi ngày uống gì thì bị cảm không cần uống thuốc?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Sinh Viên Mới Tốt Nghiệp Tìm Việc Đầu Tiên - Nói Về Quy Luật Với 往往
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
