HSK 4 · Bài 69 · Hỏi Ý Kiến Bạn Làm Luật Sư - Để Sau Hãy Tính Và Thêm Lý Do Với 再说
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 律师lǜshīn
luật sư
“我表哥是律师,在北京的一家公司工作。”
Wǒ biǎogē shì lǜshī, zài Běijīng de yì jiā gōngsī gōngzuò.
Anh họ tôi là luật sư, làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.
- 法律fǎlǜn
pháp luật, luật
“他大学学的是法律,现在在银行上班。”
Tā dàxué xué de shì fǎlǜ, xiànzài zài yínháng shàngbān.
Hồi đại học anh ấy học luật, bây giờ làm ở ngân hàng.
- 费fèiv
tốn, hao (tiền, thời gian, sức); khi làm hậu tố: phí, tiền phí (刷墙费, 水电费)
“打车去机场太费钱了,我们坐地铁吧。”
Dǎchē qù jīchǎng tài fèi qián le, wǒmen zuò dìtiě ba.
Đi taxi ra sân bay tốn tiền quá, chúng ta đi tàu điện ngầm đi.
- 不必búbìadv
không cần, không phải
“我自己能回家,你不必送我了。”
Wǒ zìjǐ néng huíjiā, nǐ búbì sòng wǒ le.
Tôi tự về nhà được, bạn không cần đưa tôi đâu.
- 再说zàishuōv, conj
để sau hãy tính (cuối câu); vả lại, hơn nữa (đầu vế sau)
“换房子的事,等过完年再说吧。”
Huàn fángzi de shì, děng guò wán nián zàishuō ba.
Chuyện đổi nhà, đợi qua Tết rồi hãy tính nhé.
- 复杂fùzáadj
phức tạp
“这份租房合同不复杂,你认真看看就明白了。”
Zhè fèn zū fáng hétong bú fùzá, nǐ rènzhēn kànkan jiù míngbai le.
Bản hợp đồng thuê nhà này không phức tạp, bạn đọc kỹ là hiểu.
- 建议jiànyìn, v
lời khuyên, đề xuất; khuyên, đề nghị
“谢谢你的建议,我回去好好考虑一下。”
Xièxie nǐ de jiànyì, wǒ huíqu hǎohǎo kǎolǜ yíxià.
Cảm ơn lời khuyên của bạn, tôi về sẽ suy nghĩ kỹ.
- 答应dāyingv
đồng ý, nhận lời, hứa
“他答应这个周末帮我搬家。”
Tā dāying zhège zhōumò bāng wǒ bānjiā.
Anh ấy đã hứa cuối tuần này giúp tôi chuyển nhà.
- 能否néngfǒuv
có thể… hay không, liệu có thể (trang trọng, hay dùng khi viết tin nhắn, thư)
“请问您能否明天上午再来一趟?”
Qǐngwèn nín néngfǒu míngtiān shàngwǔ zài lái yí tàng?
Xin hỏi, sáng mai anh/chị có thể đến thêm một chuyến được không?
- 管guǎnv
lo, quản, để tâm đến (việc của ai)
“家里的钱一直是我妈妈管。”
Jiālǐ de qián yìzhí shì wǒ māma guǎn.
Tiền nong trong nhà xưa nay đều do mẹ tôi quản.