HSK 4 · Bài 68 · Trở Lại Khu Phố Cũ - Nói Về Thay Đổi Xưa Và Nay Với 原来
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 道路dàolùn
đường sá, con đường
“这几年城里的道路越来越宽了。”
Zhè jǐ nián chénglǐ de dàolù yuèláiyuè kuān le.
Mấy năm nay đường sá trong thành phố ngày càng rộng.
- 对面duìmiànn
đối diện, phía bên kia
“学校对面有一家很老的面馆。”
Xuéxiào duìmiàn yǒu yì jiā hěn lǎo de miànguǎn.
Đối diện trường học có một quán mì rất lâu đời.
- 树林shùlínn
rừng cây, khu rừng nhỏ
“小区后面有一片树林,夏天很凉快。”
Xiǎoqū hòumian yǒu yí piàn shùlín, xiàtiān hěn liángkuai.
Phía sau khu dân cư có một khoảng rừng cây, mùa hè rất mát.
- 城chéngn
thành phố, nội thành
“爷爷每个周末都进城买东西。”
Yéye měi gè zhōumò dōu jìnchéng mǎi dōngxi.
Cuối tuần nào ông cũng vào thành phố mua đồ.
- 日子rìzin
ngày tháng, những ngày, cuộc sống
“那段日子虽然很忙,但是很开心。”
Nà duàn rìzi suīrán hěn máng, dànshì hěn kāixīn.
Những ngày tháng đó tuy rất bận nhưng rất vui.
- 熟悉shúxiadj
quen thuộc; quen (với ai, cái gì)
“走在熟悉的街上,我想起了很多事。”
Zǒu zài shúxī de jiē shang, wǒ xiǎngqǐ le hěn duō shì.
Đi trên con phố quen thuộc, tôi nhớ lại rất nhiều chuyện.
- 之前zhīqiánn
trước, trước khi, trước đó
“回南京之前,我给老邻居打了个电话。”
Huí Nánjīng zhīqián, wǒ gěi lǎo línjū dǎ le gè diànhuà.
Trước khi về Nam Kinh, tôi đã gọi điện cho hàng xóm cũ.
- 亮liàngadj
sáng
“晚上公园里的灯很亮。”
Wǎnshang gōngyuán li de dēng hěn liàng.
Buổi tối đèn trong công viên rất sáng.
- 整个zhěnggèadj
cả, toàn bộ
“整个小区的人都认识她。”
Zhěnggè xiǎoqū de rén dōu rènshi tā.
Cả khu dân cư ai cũng biết bà ấy.