HSK 4 · Bài 67 · Kỳ Nghỉ Lễ Mưa Phải Ở Nhà - Nói Về Kế Hoạch Thay Đổi Với 本来

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 本来běnláiadv

    lúc đầu, ban đầu; vốn dĩ; lẽ ra

    “我本来想睡个懒觉,可是七点就醒了。”

    Wǒ běnlái xiǎng shuì gè lǎnjiào, kěshì qī diǎn jiù xǐng le.

    Lúc đầu tôi định ngủ nướng, nhưng bảy giờ đã tỉnh rồi.

  • 假日jiàrìn

    ngày nghỉ, ngày lễ

    “假日的时候,西湖边的人特别多。”

    Jiàrì de shíhou, Xī Hú biān de rén tèbié duō.

    Vào ngày nghỉ, bên Tây Hồ người rất đông.

  • 改变gǎibiànv

    thay đổi

    “因为下大雨,我们改变了旅行计划。”

    Yīnwèi xià dà yǔ, wǒmen gǎibiàn le lǚxíng jìhuà.

    Vì mưa to, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch du lịch.

  • 逛guàngv

    đi dạo, dạo (phố, chợ, cửa hàng)

    “周末我喜欢去附近的公园逛逛。”

    Zhōumò wǒ xǐhuan qù fùjìn de gōngyuán guàngguang.

    Cuối tuần tôi thích đi dạo công viên gần nhà.

  • 待dāiv

    ở, ở lại (một chỗ, không đi đâu)

    “下雨天我就在家待着,哪儿也不去。”

    Xiàyǔtiān wǒ jiù zàijiā dāizhe, nǎr yě bú qù.

    Trời mưa thì tôi ở nhà, chẳng đi đâu cả.

  • 无聊wúliáoadj

    buồn chán, chán

    “一个人在家待了一天,真无聊。”

    Yí gè rén zàijiā dāi le yì tiān, zhēn wúliáo.

    Ở nhà một mình cả ngày, chán thật.

  • 主意zhǔyin

    ý tưởng, cách, chủ ý

    “这是个好主意,我们就这么办吧。”

    Zhè shì gè hǎo zhǔyi, wǒmen jiù zhème bàn ba.

    Đây là ý hay, chúng ta cứ làm như vậy đi.

  • 也许yěxǔadv

    có lẽ, có thể

    “也许下午雨就停了。”

    Yěxǔ xiàwǔ yǔ jiù tíng le.

    Có lẽ đến chiều thì mưa tạnh.

  • 平常píngchángn

    thường ngày, ngày thường

    “我平常七点起床,假日睡到九点。”

    Wǒ píngcháng qī diǎn qǐchuáng, jiàrì shuì dào jiǔ diǎn.

    Ngày thường tôi dậy lúc bảy giờ, ngày nghỉ thì ngủ đến chín giờ.

  • 外出wàichūv

    ra ngoài, đi ra ngoài

    “雨太大了,大家最好不要外出。”

    Yǔ tài dà le, dàjiā zuìhǎo búyào wàichū.

    Mưa to quá, mọi người tốt nhất đừng ra ngoài.