HSK 4 · Bài 66 · Khác Biệt Giữa Miền Bắc Và Miền Nam Trung Quốc - So Sánh Đối Chiếu Với Liên Từ 而
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 北部běibùn
miền bắc, phía bắc (của một vùng, một nước)
“黑龙江在中国的最北部。”
Hēilóngjiāng zài Zhōngguó de zuì běibù.
Hắc Long Giang nằm ở cực bắc của Trung Quốc.
- 南部nánbùn
miền nam, phía nam (của một vùng, một nước)
“海南在中国的南部,冬天也很暖和。”
Hǎinán zài Zhōngguó de nánbù, dōngtiān yě hěn nuǎnhuo.
Hải Nam ở miền nam Trung Quốc, mùa đông cũng rất ấm áp.
- 东部dōngbùn
miền đông, phía đông
“上海在中国东部,离大海很近。”
Shànghǎi zài Zhōngguó dōngbù, lí dàhǎi hěn jìn.
Thượng Hải ở miền đông Trung Quốc, rất gần biển.
- 西部xībùn
miền tây, phía tây
“中国西部有很多高山和草原。”
Zhōngguó xībù yǒu hěn duō gāoshān hé cǎoyuán.
Miền tây Trung Quốc có nhiều núi cao và thảo nguyên.
- 而érconj
còn, mà, trong khi (nối hai vế để đối chiếu; thiên về văn viết)
“我喜欢夏天,而他更喜欢冬天。”
Wǒ xǐhuan xiàtiān, ér tā gèng xǐhuan dōngtiān.
Tôi thích mùa hè, còn anh ấy thích mùa đông hơn.
- 各地gèdìn
các nơi, khắp nơi
“我们公司的同事来自全国各地。”
Wǒmen gōngsī de tóngshì láizì quánguó gèdì.
Đồng nghiệp ở công ty chúng tôi đến từ khắp nơi trong cả nước.
- 相比xiāngbǐv
so với, so sánh với (thường dùng 跟/和…相比)
“跟北京相比,广州的冬天暖和多了。”
Gēn Běijīng xiāngbǐ, Guǎngzhōu de dōngtiān nuǎnhuo duō le.
So với Bắc Kinh, mùa đông ở Quảng Châu ấm hơn nhiều.
- 多样duōyàngadj
đa dạng, nhiều kiểu
“中国菜的做法非常多样。”
Zhōngguó cài de zuòfǎ fēicháng duōyàng.
Cách chế biến món ăn Trung Quốc rất đa dạng.
- 馒头mántoun
màn thầu (bánh hấp làm từ bột mì, không nhân)
“他早饭常吃两个馒头和一碗粥。”
Tā zǎofàn cháng chī liǎng gè mántou hé yì wǎn zhōu.
Bữa sáng anh ấy thường ăn hai cái màn thầu và một bát cháo.
- 高于gāoyúv
cao hơn (văn viết, hay dùng với số liệu)
“今天的气温高于三十五度。”
Jīntiān de qìwēn gāoyú sānshíwǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay cao hơn ba mươi lăm độ.
- 低于dīyúv
thấp hơn (văn viết, hay dùng với số liệu)
“哈尔滨冬天的气温常常低于零下二十度。”
Hā'ěrbīn dōngtiān de qìwēn chángcháng dīyú língxià èrshí dù.
Mùa đông, nhiệt độ ở Cáp Nhĩ Tân thường thấp hơn âm hai mươi độ.