HSK 4 · Bài 64 · Rượu Trắng Trong Bữa Tiệc Tiếp Khách - Từ Chối Khéo Với 从来不 / 从来没……过
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 白酒báijiǔn
rượu trắng (rượu mạnh chưng cất của Trung Quốc)
“这瓶白酒是朋友从贵州带来的。”
Zhè píng báijiǔ shì péngyou cóng Guìzhōu dàilai de.
Chai rượu trắng này là bạn tôi mang từ Quý Châu đến.
- 葡萄酒pútaojiǔn
rượu vang (rượu nho)
“吃牛排的时候,她喜欢喝一点儿葡萄酒。”
Chī niúpái de shíhou, tā xǐhuan hē yìdiǎnr pútaojiǔ.
Khi ăn bít tết, cô ấy thích uống một chút rượu vang.
- 从来cóngláiadv
từ trước đến nay (thường đi với 不/没: chưa bao giờ, không bao giờ)
“他开车的时候从来不喝酒。”
Tā kāichē de shíhou cónglái bù hē jiǔ.
Khi lái xe, anh ấy không bao giờ uống rượu.
- 顿dùnm
bữa (lượng từ cho bữa ăn)
“今天这顿饭我请客,大家别客气。”
Jīntiān zhè dùn fàn wǒ qǐngkè, dàjiā bié kèqi.
Bữa cơm hôm nay tôi mời, mọi người đừng khách sáo.
- 苦kǔadj
đắng
“这杯咖啡没加糖,太苦了。”
Zhè bēi kāfēi méi jiā táng, tài kǔ le.
Cốc cà phê này không cho đường, đắng quá.
- 举jǔv
giơ, nâng (lên)
“让我们举杯,欢迎新同事!”
Ràng wǒmen jǔbēi, huānyíng xīn tóngshì!
Chúng ta cùng nâng ly chào mừng đồng nghiệp mới nào!
- 男士nánshìn
quý ông, nam giới (cách nói lịch sự)
“今天的晚会,男士要穿西装。”
Jīntiān de wǎnhuì, nánshì yào chuān xīzhuāng.
Buổi tiệc tối nay, các quý ông cần mặc vest.
- 实在shízàiadv
thật sự, quả thật
“我实在吃不下了,谢谢您。”
Wǒ shízài chī bu xià le, xièxie nín.
Tôi thật sự ăn không nổi nữa rồi, cảm ơn anh/chị.
- 稍shāoadv
hơi, một chút, một lát (như 稍微)
“请稍等,菜马上就好。”
Qǐng shāo děng, cài mǎshàng jiù hǎo.
Xin đợi một lát, món ăn sắp xong ngay.
- 此次cǐ cìpron
lần này (trang trọng)
“此次会议在上海举行。”
Cǐcì huìyì zài Shànghǎi jǔxíng.
Hội nghị lần này được tổ chức tại Thượng Hải.