HSK 4 · Bài 62 · Viết Báo Cáo Tổng Kết Dự Án Cuối Năm - Nhận Xét Tổng Thể Với 总的来说
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 目前mùqiánn
hiện nay, hiện tại, trước mắt
“目前我们小组有六个人。”
Mùqián wǒmen xiǎozǔ yǒu liù gè rén.
Hiện tại nhóm chúng tôi có sáu người.
- 目的mùdìn
mục đích
“这次开会的目的是总结今年的工作。”
Zhè cì kāihuì de mùdì shì zǒngjié jīnnián de gōngzuò.
Mục đích của cuộc họp lần này là tổng kết công việc năm nay.
- 过程guòchéngn
quá trình
“在做项目的过程中,我学到了很多。”
Zài zuò xiàngmù de guòchéng zhōng, wǒ xuédào le hěn duō.
Trong quá trình làm dự án, tôi đã học được rất nhiều.
- 取得qǔdév
đạt được (thành tích, kết quả, tiến bộ)
“今年我们取得了不错的成绩。”
Jīnnián wǒmen qǔdé le bùcuò de chéngjì.
Năm nay chúng tôi đã đạt được thành tích khá tốt.
- 获得huòdév
giành được, nhận được (giải thưởng, cơ hội, sự ủng hộ…)
“她获得了去上海学习的机会。”
Tā huòdé le qù Shànghǎi xuéxí de jīhuì.
Cô ấy đã nhận được cơ hội đi Thượng Hải học tập.
- 完全wánquánadv
hoàn toàn
“我完全同意你的看法。”
Wǒ wánquán tóngyì nǐ de kànfǎ.
Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.
- 基础jīchǔn
nền tảng, cơ sở
“他的中文基础很好,所以学得很快。”
Tā de Zhōngwén jīchǔ hěn hǎo, suǒyǐ xué de hěn kuài.
Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất tốt nên học rất nhanh.
- 继续jìxùv
tiếp tục
“休息十分钟,我们再继续开会。”
Xiūxi shí fēnzhōng, wǒmen zài jìxù kāihuì.
Nghỉ mười phút rồi chúng ta tiếp tục họp.
- 加强jiāqiángv
tăng cường, củng cố
“明年我们要加强和客户的联系。”
Míngnián wǒmen yào jiāqiáng hé kèhù de liánxì.
Năm sau chúng ta phải tăng cường liên lạc với khách hàng.
- 方面fāngmiànn
phương diện, mặt
“在管理方面,他很有经验。”
Zài guǎnlǐ fāngmiàn, tā hěn yǒu jīngyàn.
Về mặt quản lý, anh ấy rất có kinh nghiệm.