Bàn Luận Về Một Bài Báo - Nói "Trong Số Đó" Với 其中
Học cách kể lại và bàn luận nội dung một bài báo (số liệu, quan điểm, lời khuyên) và dùng "其中" để nói về một phần trong nhóm vừa nhắc đến. Ví dụ: "记者问了三千个年轻人,其中一半以上睡不到六小时。"
- Dùng "Tập hợp,其中 + phần" để nói "trong đó, trong số đó", cùng các dạng 其中最…, 其中的 + danh từ, 其中之一.
- Nói về báo chí: phóng viên, bài viết, độc giả, tạp chí, lượng từ 篇, nhắc đến, chỉ ra, gây ra, cách nói (quan niệm), thật sự.
- Kể lại số liệu và ý chính của một bài báo, rồi nêu ý kiến của mình.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 记者jìzhěn
phóng viên, nhà báo
“她当了十年记者,去过很多国家。”
Tā dāng le shí nián jìzhě, qù guo hěn duō guójiā.
Cô ấy làm phóng viên mười năm, đã đi rất nhiều nước.
- 文章wénzhāngn
bài viết, bài báo, bài văn
“这篇文章写得很清楚,很容易看懂。”
Zhè piān wénzhāng xiě de hěn qīngchu, hěn róngyì kàndǒng.
Bài viết này viết rất rõ ràng, rất dễ hiểu.
- 读者dúzhěn
độc giả, người đọc
“这本杂志的读者多数是上班族。”
Zhè běn zázhì de dúzhě duōshù shì shàngbānzú.
Độc giả của tạp chí này phần lớn là dân văn phòng.
- 杂志zázhìn
tạp chí
“我每个月都会买一本旅游杂志。”
Wǒ měi gè yuè dōu huì mǎi yì běn lǚyóu zázhì.
Tháng nào tôi cũng mua một cuốn tạp chí du lịch.
- 篇piānm
bài (lượng từ dùng cho bài viết, bài báo)
“她一个星期写了三篇文章。”
Tā yí gè xīngqī xiě le sān piān wénzhāng.
Cô ấy viết ba bài trong một tuần.
- 提到tídàov
nhắc đến, đề cập đến
“经理开会的时候提到了这个问题。”
Jīnglǐ kāihuì de shíhou tídào le zhège wèntí.
Lúc họp, giám đốc đã nhắc đến vấn đề này.
- 指出zhǐchūv
chỉ ra
“医生指出,睡得太少对身体不好。”
Yīshēng zhǐchū, shuì de tài shǎo duì shēntǐ bù hǎo.
Bác sĩ chỉ ra rằng ngủ quá ít không tốt cho sức khoẻ.
- 引起yǐnqǐv
gây ra, làm dấy lên
“这个消息引起了大家的注意。”
Zhège xiāoxi yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Tin này đã gây sự chú ý của mọi người.
- 说法shuōfǎn
cách nói; quan niệm, ý kiến (được nhiều người truyền tai)
“这种说法没有科学根据。”
Zhè zhǒng shuōfǎ méiyǒu kēxué gēnjù.
Quan niệm này không có căn cứ khoa học.
- 真正zhēnzhèngadj, adv
thật sự, đích thực
“真正的朋友会在你需要的时候帮你。”
Zhēnzhèng de péngyou huì zài nǐ xūyào de shíhou bāng nǐ.
Bạn bè thật sự sẽ giúp bạn lúc bạn cần.
Luyện nghe
Bài 1/1一篇讲睡觉的文章
Giờ nghỉ trưa ở văn phòng Thâm Quyến. 段雨涵 hỏi đồng nghiệp 魏子轩 có đọc bài báo về giấc ngủ của người trẻ không.
段雨涵 (nhân viên phòng nhân sự) · 魏子轩 (đồng nghiệp phòng kỹ thuật)
1. 记者一共问了多少个年轻人?
Phóng viên đã hỏi tổng cộng bao nhiêu người trẻ?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Viết Báo Cáo Tổng Kết Dự Án Cuối Năm - Nhận Xét Tổng Thể Với 总的来说
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
