HSK 4 · Bài 61 · Bàn Luận Về Một Bài Báo - Nói "Trong Số Đó" Với 其中
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 记者jìzhěn
phóng viên, nhà báo
“她当了十年记者,去过很多国家。”
Tā dāng le shí nián jìzhě, qù guo hěn duō guójiā.
Cô ấy làm phóng viên mười năm, đã đi rất nhiều nước.
- 文章wénzhāngn
bài viết, bài báo, bài văn
“这篇文章写得很清楚,很容易看懂。”
Zhè piān wénzhāng xiě de hěn qīngchu, hěn róngyì kàndǒng.
Bài viết này viết rất rõ ràng, rất dễ hiểu.
- 读者dúzhěn
độc giả, người đọc
“这本杂志的读者多数是上班族。”
Zhè běn zázhì de dúzhě duōshù shì shàngbānzú.
Độc giả của tạp chí này phần lớn là dân văn phòng.
- 杂志zázhìn
tạp chí
“我每个月都会买一本旅游杂志。”
Wǒ měi gè yuè dōu huì mǎi yì běn lǚyóu zázhì.
Tháng nào tôi cũng mua một cuốn tạp chí du lịch.
- 篇piānm
bài (lượng từ dùng cho bài viết, bài báo)
“她一个星期写了三篇文章。”
Tā yí gè xīngqī xiě le sān piān wénzhāng.
Cô ấy viết ba bài trong một tuần.
- 提到tídàov
nhắc đến, đề cập đến
“经理开会的时候提到了这个问题。”
Jīnglǐ kāihuì de shíhou tídào le zhège wèntí.
Lúc họp, giám đốc đã nhắc đến vấn đề này.
- 指出zhǐchūv
chỉ ra
“医生指出,睡得太少对身体不好。”
Yīshēng zhǐchū, shuì de tài shǎo duì shēntǐ bù hǎo.
Bác sĩ chỉ ra rằng ngủ quá ít không tốt cho sức khoẻ.
- 引起yǐnqǐv
gây ra, làm dấy lên
“这个消息引起了大家的注意。”
Zhège xiāoxi yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Tin này đã gây sự chú ý của mọi người.
- 说法shuōfǎn
cách nói; quan niệm, ý kiến (được nhiều người truyền tai)
“这种说法没有科学根据。”
Zhè zhǒng shuōfǎ méiyǒu kēxué gēnjù.
Quan niệm này không có căn cứ khoa học.
- 真正zhēnzhèngadj, adv
thật sự, đích thực
“真正的朋友会在你需要的时候帮你。”
Zhēnzhèng de péngyou huì zài nǐ xūyào de shíhou bāng nǐ.
Bạn bè thật sự sẽ giúp bạn lúc bạn cần.