HSK 4 · Bài 60 · Ra Mắt Sản Phẩm Mới - Nêu Đối Tượng Bàn Luận Với 对于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 推出tuīchūv
tung ra, cho ra mắt (sản phẩm, dịch vụ)
“这家公司每年夏天都会推出几款新饮料。”
Zhè jiā gōngsī měi nián xiàtiān dōu huì tuīchū jǐ kuǎn xīn yǐnliào.
Mùa hè năm nào công ty này cũng tung ra vài loại đồ uống mới.
- 女性nǚxìngn
nữ giới, phụ nữ
“我们部门女性比男性多一些。”
Wǒmen bùmén nǚxìng bǐ nánxìng duō yìxiē.
Phòng chúng tôi nữ nhiều hơn nam một chút.
- 男性nánxìngn
nam giới, đàn ông
“调查发现,男性更喜欢运动饮料。”
Diàochá fāxiàn, nánxìng gèng xǐhuan yùndòng yǐnliào.
Khảo sát cho thấy nam giới thích đồ uống thể thao hơn.
- 年龄niánlíngn
tuổi, độ tuổi
“这份工作对年龄没有要求。”
Zhè fèn gōngzuò duì niánlíng méiyǒu yāoqiú.
Công việc này không yêu cầu về độ tuổi.
- 中年zhōngniánn
trung niên
“到了中年,他开始每天跑步了。”
Dào le zhōngnián, tā kāishǐ měi tiān pǎobù le.
Đến tuổi trung niên, anh ấy bắt đầu chạy bộ mỗi ngày.
- 青年qīngniánn
thanh niên, người trẻ
“来参加这个活动的大多是青年。”
Lái cānjiā zhège huódòng de dàduō shì qīngnián.
Những người đến tham gia hoạt động này phần lớn là thanh niên.
- 老年lǎoniánn
tuổi già (hay dùng trong 老年人: người cao tuổi)
“老年人最好少吃太甜的东西。”
Lǎoniánrén zuìhǎo shǎo chī tài tián de dōngxi.
Người cao tuổi tốt nhất nên ăn ít đồ quá ngọt.
- 看法kànfǎn
quan điểm, cách nhìn, ý kiến
“对于这个广告,你有什么看法?”
Duìyú zhège guǎnggào, nǐ yǒu shénme kànfǎ?
Về quảng cáo này, bạn có ý kiến gì?
- 多数duōshùn
đa số, phần lớn
“多数同事都同意这个计划。”
Duōshù tóngshì dōu tóngyì zhège jìhuà.
Đa số đồng nghiệp đều đồng ý với kế hoạch này.
- 性别xìngbién
giới tính
“填表的时候,别忘了写性别和年龄。”
Tián biǎo de shíhou, bié wàng le xiě xìngbié hé niánlíng.
Khi điền phiếu, đừng quên ghi giới tính và tuổi.