HSK 4 · Bài 59 · Tham Quan Nhà Máy Nhà Cung Cấp - Nói Về Điều Kiện Và Sự Hỗ Trợ Với 在……下

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 工厂gōngchǎngn

    nhà máy, xưởng sản xuất

    “这家工厂在城外,开车要一个多小时。”

    Zhè jiā gōngchǎng zài chéng wài, kāichē yào yí gè duō xiǎoshí.

    Nhà máy này ở ngoại thành, lái xe mất hơn một tiếng.

  • 工人gōngrénn

    công nhân

    “工厂里有两百多个工人,一半是新来的。”

    Gōngchǎng li yǒu liǎngbǎi duō gè gōngrén, yíbàn shì xīn lái de.

    Trong nhà máy có hơn hai trăm công nhân, một nửa là người mới vào.

  • 参观cānguānv

    tham quan, đến xem (nơi chốn, cơ sở)

    “下周客户要来参观我们的工厂。”

    Xiàzhōu kèhù yào lái cānguān wǒmen de gōngchǎng.

    Tuần sau khách hàng sẽ đến tham quan nhà máy của chúng ta.

  • 技术jìshùn

    kỹ thuật, công nghệ

    “这种技术在国内还不多见。”

    Zhè zhǒng jìshù zài guónèi hái bù duō jiàn.

    Loại công nghệ này trong nước vẫn còn hiếm gặp.

  • 大量dàliàngadj

    số lượng lớn, rất nhiều

    “这家超市每天都要进大量的水果。”

    Zhè jiā chāoshì měi tiān dōu yào jìn dàliàng de shuǐguǒ.

    Siêu thị này ngày nào cũng nhập một lượng lớn trái cây.

  • 货huòn

    hàng, hàng hoá

    “这批货下周五之前一定要送到。”

    Zhè pī huò xiàzhōu wǔ zhīqián yídìng yào sòngdào.

    Lô hàng này nhất định phải giao đến trước thứ Sáu tuần sau.

  • 科技kējìn

    khoa học công nghệ

    “科技发展得太快了,很多工作都由机器来做。”

    Kējì fāzhǎn de tài kuài le, hěn duō gōngzuò dōu yóu jīqì lái zuò.

    Khoa học công nghệ phát triển nhanh quá, nhiều công việc đều do máy móc làm.

  • 使用shǐyòngv

    sử dụng, dùng

    “这台机器使用起来很简单,一学就会。”

    Zhè tái jīqì shǐyòng qǐlai hěn jiǎndān, yì xué jiù huì.

    Cái máy này dùng rất đơn giản, học một lần là biết.

  • 加快jiākuàiv

    đẩy nhanh, tăng tốc

    “为了按时交货,工厂加快了生产速度。”

    Wèile ànshí jiāo huò, gōngchǎng jiākuài le shēngchǎn sùdù.

    Để giao hàng đúng hạn, nhà máy đã đẩy nhanh tốc độ sản xuất.

  • 标准biāozhǔnn, adj

    tiêu chuẩn; chuẩn

    “这批货完全符合我们的标准。”

    Zhè pī huò wánquán fúhé wǒmen de biāozhǔn.

    Lô hàng này hoàn toàn đạt tiêu chuẩn của chúng tôi.