Làm Tình Nguyện Viên Ở Hội Chợ Quốc Tế - Nói Về Việc Song Song Với 同时
Học cách giới thiệu công việc tình nguyện, chỉ đường và giúp khách nước ngoài tại một hội chợ quốc tế, dùng "同时" để nói hai việc diễn ra song song hoặc bổ sung thêm ý. Ví dụ: "你的工作是带路、回答问题,同时帮忙翻译。"
- Dùng "…,同时 + (也/还)…", "在…的同时" và "Chủ ngữ + 同时 + Động từ" để nói về những việc song song.
- Nói về hội chợ quốc tế: quốc tế, giao lưu, phiên dịch, quý vị, thân thiện, tham gia, tổ chức, châu Á, đủ loại, thu hút.
- Chỉ đường, giới thiệu hoạt động và giúp đỡ khách tham quan nước ngoài.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 国际guójìadj
quốc tế
“他在一家国际公司工作,同事来自十几个国家。”
Tā zài yì jiā guójì gōngsī gōngzuò, tóngshì láizì shíjǐ gè guójiā.
Anh ấy làm ở một công ty quốc tế, đồng nghiệp đến từ hơn mười quốc gia.
- 交流jiāoliúv
giao lưu, trao đổi
“我常常跟外国同事交流工作经验。”
Wǒ chángcháng gēn wàiguó tóngshì jiāoliú gōngzuò jīngyàn.
Tôi thường trao đổi kinh nghiệm làm việc với đồng nghiệp nước ngoài.
- 翻译fānyìv
dịch, phiên dịch; người phiên dịch
“你能帮我把这句话翻译成英语吗?”
Nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yīngyǔ ma?
Bạn có thể giúp tôi dịch câu này sang tiếng Anh không?
- 各位gèwèipron
các vị, quý vị, mọi người (cách gọi lịch sự)
“各位,请先坐一下,会议马上开始。”
Gèwèi, qǐng xiān zuò yíxià, huìyì mǎshàng kāishǐ.
Thưa quý vị, xin mời ngồi một chút, cuộc họp sắp bắt đầu.
- 友好yǒuhǎoadj
thân thiện, hữu hảo
“这里的人对外国游客非常友好。”
Zhèlǐ de rén duì wàiguó yóukè fēicháng yǒuhǎo.
Người ở đây rất thân thiện với khách du lịch nước ngoài.
- 加入jiārùv
gia nhập, tham gia (vào một nhóm, tổ chức)
“欢迎你加入我们的篮球队!”
Huānyíng nǐ jiārù wǒmen de lánqiú duì!
Chào mừng bạn gia nhập đội bóng rổ của chúng tôi!
- 举行jǔxíngv
tổ chức, tiến hành (sự kiện, hoạt động)
“公司的年会将在下个月举行。”
Gōngsī de niánhuì jiāng zài xià gè yuè jǔxíng.
Tiệc tất niên của công ty sẽ được tổ chức vào tháng sau.
- 亚洲Yàzhōun
châu Á
“这是她第一次来亚洲旅游。”
Zhè shì tā dìyī cì lái Yàzhōu lǚyóu.
Đây là lần đầu tiên cô ấy đến châu Á du lịch.
- 各种gèzhǒngpron
các loại, đủ loại
“超市里有各种各样的水果。”
Chāoshì li yǒu gèzhǒng gèyàng de shuǐguǒ.
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
- 吸引xīyǐnv
thu hút, hấp dẫn
“这家店的小吃吸引了很多游客。”
Zhè jiā diàn de xiǎochī xīyǐn le hěn duō yóukè.
Đồ ăn vặt của quán này thu hút rất nhiều khách du lịch.
Luyện nghe
Bài 1/1第一天当志愿者
Sáng ngày đầu tiên của hội chợ thực phẩm quốc tế ở Thượng Hải. Trưởng nhóm 温海燕 phổ biến công việc cho các tình nguyện viên, trong đó có sinh viên 穆晨阳.
温海燕 (trưởng nhóm tình nguyện viên) · 穆晨阳 (sinh viên, tình nguyện viên mới)
1. 这次国际食品展一共几天?
Hội chợ thực phẩm quốc tế lần này kéo dài tổng cộng mấy ngày?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Tham Quan Nhà Máy Nhà Cung Cấp - Nói Về Điều Kiện Và Sự Hỗ Trợ Với 在……下
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
