HSK 4 · Bài 58 · Làm Tình Nguyện Viên Ở Hội Chợ Quốc Tế - Nói Về Việc Song Song Với 同时
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 国际guójìadj
quốc tế
“他在一家国际公司工作,同事来自十几个国家。”
Tā zài yì jiā guójì gōngsī gōngzuò, tóngshì láizì shíjǐ gè guójiā.
Anh ấy làm ở một công ty quốc tế, đồng nghiệp đến từ hơn mười quốc gia.
- 交流jiāoliúv
giao lưu, trao đổi
“我常常跟外国同事交流工作经验。”
Wǒ chángcháng gēn wàiguó tóngshì jiāoliú gōngzuò jīngyàn.
Tôi thường trao đổi kinh nghiệm làm việc với đồng nghiệp nước ngoài.
- 翻译fānyìv
dịch, phiên dịch; người phiên dịch
“你能帮我把这句话翻译成英语吗?”
Nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè jù huà fānyì chéng Yīngyǔ ma?
Bạn có thể giúp tôi dịch câu này sang tiếng Anh không?
- 各位gèwèipron
các vị, quý vị, mọi người (cách gọi lịch sự)
“各位,请先坐一下,会议马上开始。”
Gèwèi, qǐng xiān zuò yíxià, huìyì mǎshàng kāishǐ.
Thưa quý vị, xin mời ngồi một chút, cuộc họp sắp bắt đầu.
- 友好yǒuhǎoadj
thân thiện, hữu hảo
“这里的人对外国游客非常友好。”
Zhèlǐ de rén duì wàiguó yóukè fēicháng yǒuhǎo.
Người ở đây rất thân thiện với khách du lịch nước ngoài.
- 加入jiārùv
gia nhập, tham gia (vào một nhóm, tổ chức)
“欢迎你加入我们的篮球队!”
Huānyíng nǐ jiārù wǒmen de lánqiú duì!
Chào mừng bạn gia nhập đội bóng rổ của chúng tôi!
- 举行jǔxíngv
tổ chức, tiến hành (sự kiện, hoạt động)
“公司的年会将在下个月举行。”
Gōngsī de niánhuì jiāng zài xià gè yuè jǔxíng.
Tiệc tất niên của công ty sẽ được tổ chức vào tháng sau.
- 亚洲Yàzhōun
châu Á
“这是她第一次来亚洲旅游。”
Zhè shì tā dìyī cì lái Yàzhōu lǚyóu.
Đây là lần đầu tiên cô ấy đến châu Á du lịch.
- 各种gèzhǒngpron
các loại, đủ loại
“超市里有各种各样的水果。”
Chāoshì li yǒu gèzhǒng gèyàng de shuǐguǒ.
Trong siêu thị có đủ các loại trái cây.
- 吸引xīyǐnv
thu hút, hấp dẫn
“这家店的小吃吸引了很多游客。”
Zhè jiā diàn de xiǎochī xīyǐn le hěn duō yóukè.
Đồ ăn vặt của quán này thu hút rất nhiều khách du lịch.