HSK 4 · Bài 57 · Chuẩn Bị Slide Thuyết Trình Cho Khách Hàng - Nói Về Hoạt Động Chính Thức Với 进行
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 内容nèiróngn
nội dung
“这次会议的内容主要是明年的计划。”
Zhè cì huìyì de nèiróng zhǔyào shì míngnián de jìhuà.
Nội dung cuộc họp lần này chủ yếu là kế hoạch năm sau.
- 资料zīliàon
tư liệu, tài liệu (để tham khảo)
“我在网上找了很多关于这家客户的资料。”
Wǒ zài wǎngshàng zhǎo le hěn duō guānyú zhè jiā kèhù de zīliào.
Tôi đã tìm trên mạng rất nhiều tư liệu về khách hàng này.
- 重点zhòngdiǎnn
trọng điểm, điểm chính
“介绍的时候,要先把重点讲清楚。”
Jièshào de shíhou, yào xiān bǎ zhòngdiǎn jiǎng qīngchu.
Khi trình bày, phải nói rõ điểm chính trước.
- 首先shǒuxiānconj
trước hết, đầu tiên
“首先,我来介绍一下我们的团队。”
Shǒuxiān, wǒ lái jièshào yíxià wǒmen de tuánduì.
Trước hết, tôi xin giới thiệu qua về nhóm của chúng tôi.
- 其次qícìconj
tiếp theo, thứ hai là
“找工作,我首先看兴趣,其次看工资。”
Zhǎo gōngzuò, wǒ shǒuxiān kàn xìngqù, qícì kàn gōngzī.
Tìm việc thì trước hết tôi xem có hứng thú không, tiếp theo mới xem lương.
- 说明shuōmíngv
giải thích, trình bày rõ; cho thấy
“请你向客户说明一下推迟的原因。”
Qǐng nǐ xiàng kèhù shuōmíng yíxià tuīchí de yuányīn.
Bạn hãy giải thích với khách hàng lý do bị hoãn.
- 准确zhǔnquèadj
chính xác
“报告里的每个数字都必须准确。”
Bàogào li de měi gè shùzì dōu bìxū zhǔnquè.
Mỗi con số trong báo cáo đều phải chính xác.
- 图tún
hình, biểu đồ, sơ đồ
“这张图说明了今年每个月的销售情况。”
Zhè zhāng tú shuōmíng le jīnnián měi gè yuè de xiāoshòu qíngkuàng.
Biểu đồ này cho thấy tình hình doanh số từng tháng năm nay.
- 列lièv
liệt kê, ghi ra (thành danh sách, thành hàng)
“我把明天要做的事都列在了本子上。”
Wǒ bǎ míngtiān yào zuò de shì dōu liè zài le běnzi shang.
Tôi đã liệt kê hết những việc phải làm ngày mai vào sổ.
- 正式zhèngshìadj
chính thức, trang trọng
“跟客户见面,最好穿得正式一点儿。”
Gēn kèhù jiànmiàn, zuìhǎo chuān de zhèngshì yìdiǎnr.
Gặp khách hàng thì tốt nhất nên ăn mặc trang trọng một chút.