HSK 4 · Bài 56 · Chia Tay Đồng Nghiệp Nghỉ Việc - Nhắc Lại Kỷ Niệm Với 说起 / 提起
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 友谊yǒuyìn
tình bạn, tình hữu nghị
“我们俩的友谊是从大学开始的。”
Wǒmen liǎ de yǒuyì shì cóng dàxué kāishǐ de.
Tình bạn của hai chúng tôi bắt đầu từ thời đại học.
- 永远yǒngyuǎnadv
mãi mãi, mãi luôn
“不管你去哪儿,你永远是我们团队的一员。”
Bùguǎn nǐ qù nǎr, nǐ yǒngyuǎn shì wǒmen tuánduì de yì yuán.
Dù bạn đi đâu, bạn mãi mãi là một thành viên của nhóm chúng ta.
- 祝zhùv
chúc
“祝你在新公司一切都好!”
Zhù nǐ zài xīn gōngsī yíqiè dōu hǎo!
Chúc bạn mọi việc đều tốt ở công ty mới!
- 一切yíqièpron
tất cả, mọi thứ, mọi việc
“搬家的一切都准备好了,就等明天出发。”
Bānjiā de yíqiè dōu zhǔnbèi hǎo le, jiù děng míngtiān chūfā.
Mọi thứ cho việc chuyển nhà đã chuẩn bị xong, chỉ chờ mai lên đường.
- 顺利shùnlìadj
thuận lợi, suôn sẻ
“工作交接很顺利,新同事很快就上手了。”
Gōngzuò jiāojiē hěn shùnlì, xīn tóngshì hěn kuài jiù shàngshǒu le.
Việc bàn giao công việc rất suôn sẻ, đồng nghiệp mới nhanh chóng bắt nhịp.
- 今后jīnhòun
từ nay về sau, sau này
“今后有什么问题,随时给我打电话。”
Jīnhòu yǒu shénme wèntí, suíshí gěi wǒ dǎ diànhuà.
Sau này có vấn đề gì, cứ gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
- 留下liúxiav
để lại, lưu lại
“走之前,请给我们留下你的新地址。”
Zǒu zhīqián, qǐng gěi wǒmen liúxià nǐ de xīn dìzhǐ.
Trước khi đi, hãy để lại địa chỉ mới cho chúng tôi nhé.
- 人生rénshēngn
đời người, cuộc đời
“换工作是人生中的一件大事。”
Huàn gōngzuò shì rénshēng zhōng de yí jiàn dàshì.
Đổi việc là một chuyện lớn trong đời người.
- 愉快yúkuàiadj
vui vẻ, vui
“跟大家一起工作的这几年,我过得很愉快。”
Gēn dàjiā yìqǐ gōngzuò de zhè jǐ nián, wǒ guò de hěn yúkuài.
Mấy năm làm việc cùng mọi người, tôi đã rất vui.
- 美好měihǎoadj
tốt đẹp
“祝你们的生活越来越美好。”
Zhù nǐmen de shēnghuó yuèláiyuè měihǎo.
Chúc cuộc sống của các bạn ngày càng tốt đẹp.