Kết Quả Thi Đại Học Và Chọn Trường - Nói Về Việc Đạt Được Mục Tiêu Với Bổ Ngữ 上
Học cách hỏi thăm và chúc mừng kết quả thi đại học, nói về ngành học, các bậc học và học bổng, và dùng bổ ngữ "上" sau động từ để nói việc đạt được mục tiêu (考上, 当上). Ví dụ: "六百四十五分,应该能考上一所好大学。"
- Dùng "Động từ + 上" để nói đạt được mục tiêu (考上, 当上), dạng phủ định 没考上 và dạng khả năng 考得上 / 考不上.
- Nói về thi cử và bậc học: kỳ thi đại học, đại học (cử nhân), thạc sĩ, nghiên cứu sinh, học bổng, học viện, nhập học, tiến sĩ, giáo sư, thi viết.
- Hỏi thăm, chúc mừng và động viên người khác về kết quả thi và dự định học tập.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 高考gāokǎon
kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
“每年六月,很多家长都陪孩子参加高考。”
Měi nián liù yuè, hěn duō jiāzhǎng dōu péi háizi cānjiā gāokǎo.
Tháng sáu hằng năm, nhiều phụ huynh đưa con đi thi đại học.
- 本科běnkēn
hệ đại học (bậc cử nhân)
“他本科学的是经济,后来才改学法律。”
Tā běnkē xué de shì jīngjì, hòulái cái gǎi xué fǎlǜ.
Đại học anh ấy học kinh tế, sau này mới chuyển sang học luật.
- 硕士shuòshìn
thạc sĩ
“她在英国读了一年硕士。”
Tā zài Yīngguó dú le yì nián shuòshì.
Chị ấy học thạc sĩ một năm ở Anh.
- 研究生yánjiūshēngn
nghiên cứu sinh, học viên sau đại học
“我表哥是北京一所大学的研究生。”
Wǒ biǎogē shì Běijīng yì suǒ dàxué de yánjiūshēng.
Anh họ tôi là học viên sau đại học của một trường ở Bắc Kinh.
- 奖学金jiǎngxuéjīnn
học bổng
“成绩好的学生每年都能拿到奖学金。”
Chéngjì hǎo de xuésheng měi nián dōu néng nádào jiǎngxuéjīn.
Sinh viên học giỏi năm nào cũng nhận được học bổng.
- 学院xuéyuànn
học viện, khoa (trong trường đại học)
“这所大学的医学院非常有名。”
Zhè suǒ dàxué de yīxuéyuàn fēicháng yǒumíng.
Khoa y của trường đại học này rất nổi tiếng.
- 入学rùxuév
nhập học
“新生九月一号入学。”
Xīnshēng jiǔ yuè yī hào rùxué.
Tân sinh viên nhập học ngày mùng một tháng chín.
- 博士bóshìn
tiến sĩ
“读博士一般要三到五年。”
Dú bóshì yìbān yào sān dào wǔ nián.
Học tiến sĩ thường mất từ ba đến năm năm.
- 教授jiàoshòun
giáo sư
“张教授的课总是有很多学生来听。”
Zhāng jiàoshòu de kè zǒngshì yǒu hěn duō xuésheng lái tīng.
Giờ giảng của giáo sư Trương lúc nào cũng có rất nhiều sinh viên đến nghe.
- 笔试bǐshìn
thi viết, phần thi viết
“笔试通过以后,下周还有面试。”
Bǐshì tōngguò yǐhòu, xiàzhōu háiyǒu miànshì.
Qua vòng thi viết rồi, tuần sau còn có phỏng vấn.
Luyện nghe
Bài 1/1女儿的高考成绩
Tối thứ Năm sau giờ tăng ca ở Thượng Hải. Trên đường ra ga tàu điện ngầm, 牛佩琪 hỏi 华海涛 về điểm thi đại học của con gái anh.
华海涛 (trưởng phòng kỹ thuật, có con gái vừa thi đại học) · 牛佩琪 (đồng nghiệp phòng nhân sự)
1. 华海涛的女儿高考考了多少分?
Con gái 华海涛 thi đại học được bao nhiêu điểm?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mua Căn Hộ Ở Khu Mới - Nêu Kết Quả Với 因此
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
