HSK 4 · Bài 54 · Kết Quả Thi Đại Học Và Chọn Trường - Nói Về Việc Đạt Được Mục Tiêu Với Bổ Ngữ 上

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 高考gāokǎon

    kỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)

    “每年六月,很多家长都陪孩子参加高考。”

    Měi nián liù yuè, hěn duō jiāzhǎng dōu péi háizi cānjiā gāokǎo.

    Tháng sáu hằng năm, nhiều phụ huynh đưa con đi thi đại học.

  • 本科běnkēn

    hệ đại học (bậc cử nhân)

    “他本科学的是经济,后来才改学法律。”

    Tā běnkē xué de shì jīngjì, hòulái cái gǎi xué fǎlǜ.

    Đại học anh ấy học kinh tế, sau này mới chuyển sang học luật.

  • 硕士shuòshìn

    thạc sĩ

    “她在英国读了一年硕士。”

    Tā zài Yīngguó dú le yì nián shuòshì.

    Chị ấy học thạc sĩ một năm ở Anh.

  • 研究生yánjiūshēngn

    nghiên cứu sinh, học viên sau đại học

    “我表哥是北京一所大学的研究生。”

    Wǒ biǎogē shì Běijīng yì suǒ dàxué de yánjiūshēng.

    Anh họ tôi là học viên sau đại học của một trường ở Bắc Kinh.

  • 奖学金jiǎngxuéjīnn

    học bổng

    “成绩好的学生每年都能拿到奖学金。”

    Chéngjì hǎo de xuésheng měi nián dōu néng nádào jiǎngxuéjīn.

    Sinh viên học giỏi năm nào cũng nhận được học bổng.

  • 学院xuéyuànn

    học viện, khoa (trong trường đại học)

    “这所大学的医学院非常有名。”

    Zhè suǒ dàxué de yīxuéyuàn fēicháng yǒumíng.

    Khoa y của trường đại học này rất nổi tiếng.

  • 入学rùxuév

    nhập học

    “新生九月一号入学。”

    Xīnshēng jiǔ yuè yī hào rùxué.

    Tân sinh viên nhập học ngày mùng một tháng chín.

  • 博士bóshìn

    tiến sĩ

    “读博士一般要三到五年。”

    Dú bóshì yìbān yào sān dào wǔ nián.

    Học tiến sĩ thường mất từ ba đến năm năm.

  • 教授jiàoshòun

    giáo sư

    “张教授的课总是有很多学生来听。”

    Zhāng jiàoshòu de kè zǒngshì yǒu hěn duō xuésheng lái tīng.

    Giờ giảng của giáo sư Trương lúc nào cũng có rất nhiều sinh viên đến nghe.

  • 笔试bǐshìn

    thi viết, phần thi viết

    “笔试通过以后,下周还有面试。”

    Bǐshì tōngguò yǐhòu, xiàzhōu háiyǒu miànshì.

    Qua vòng thi viết rồi, tuần sau còn có phỏng vấn.