HSK 4 · Bài 53 · Kỳ Thi Cuối Học Kỳ Của Con - Nói Điều Không Thay Đổi Với 仍然
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 期末qīmòn
cuối học kỳ
“下周就是期末考试了,女儿每天都在复习。”
Xiàzhōu jiùshì qīmò kǎoshì le, nǚ'ér měi tiān dōu zài fùxí.
Tuần sau là thi cuối kỳ rồi, con gái ngày nào cũng ôn bài.
- 期中qīzhōngn
giữa học kỳ
“期中考试以后,学校要开家长会。”
Qīzhōng kǎoshì yǐhòu, xuéxiào yào kāi jiāzhǎnghuì.
Sau kỳ thi giữa kỳ, trường sẽ họp phụ huynh.
- 预习yùxív
chuẩn bị bài trước, xem trước bài
“上课前预习一下,听课会更轻松。”
Shàngkè qián yùxí yí xià, tīngkè huì gèng qīngsōng.
Xem trước bài trước khi lên lớp thì nghe giảng sẽ nhẹ nhàng hơn.
- 自习zìxív
tự học
“晚上七点到九点是学生自习的时间。”
Wǎnshang qī diǎn dào jiǔ diǎn shì xuésheng zìxí de shíjiān.
Từ bảy đến chín giờ tối là thời gian tự học của học sinh.
- 课堂kètángn
giờ học trên lớp, lớp học
“他在课堂上很少主动回答问题。”
Tā zài kètáng shàng hěn shǎo zhǔdòng huídá wèntí.
Trong giờ học, cậu bé ít khi chủ động trả lời câu hỏi.
- 答案dá'ànn
đáp án, câu trả lời
“做完题以后,再对一下答案。”
Zuò wán tí yǐhòu, zài duì yí xià dá'àn.
Làm xong bài thì dò lại đáp án.
- 正确zhèngquèadj
đúng, chính xác
“这道题你的方法是正确的。”
Zhè dào tí nǐ de fāngfǎ shì zhèngquè de.
Câu này cách làm của em là đúng.
- 道dàom
câu, bài (lượng từ cho câu hỏi, bài tập)
“这次考试一共有二十道题。”
Zhè cì kǎoshì yígòng yǒu èrshí dào tí.
Bài thi lần này có tổng cộng hai mươi câu.
- 仍然réngránadv
vẫn, vẫn cứ
“放假了,他仍然每天早上六点起床。”
Fàngjià le, tā réngrán měi tiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Được nghỉ rồi mà cậu ấy vẫn sáu giờ sáng dậy mỗi ngày.
- 失望shīwàngadj
thất vọng
“看到成绩,孩子有点儿失望。”
Kàndào chéngjì, háizi yǒudiǎnr shīwàng.
Nhìn thấy điểm, đứa bé hơi thất vọng.