HSK 4 · Bài 52 · Giới Thiệu Văn Hoá Trà Cho Đồng Nghiệp Nước Ngoài - Nói Điều Trái Dự Đoán Với 倒
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 茶叶cháyèn
lá trà, chè (khô)
“这是朋友从杭州带来的新茶叶。”
Zhè shì péngyou cóng Hángzhōu dàilái de xīn cháyè.
Đây là trà mới bạn tôi mang từ Hàng Châu về.
- 倒dàov / adv
rót, đổ; (phó từ) lại, ngược lại
“客人来了,先给他倒杯热茶。”
Kèrén lái le, xiān gěi tā dào bēi rè chá.
Khách đến thì trước tiên rót cho họ một chén trà nóng.
- 普遍pǔbiànadj
phổ biến, rộng rãi
“在南方,早上喝茶的习惯很普遍。”
Zài nánfāng, zǎoshang hē chá de xíguàn hěn pǔbiàn.
Ở miền Nam, thói quen uống trà buổi sáng rất phổ biến.
- 特点tèdiǎnn
đặc điểm
“每种茶都有自己的特点。”
Měi zhǒng chá dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.
Mỗi loại trà đều có đặc điểm riêng.
- 区别qūbién
sự khác biệt, điểm khác nhau
“这两种茶的区别不大,我喝不出来。”
Zhè liǎng zhǒng chá de qūbié bùdà, wǒ hē bù chūlái.
Hai loại trà này khác nhau không nhiều, tôi uống không phân biệt được.
- 民族mínzún
dân tộc
“中国一共有五十六个民族。”
Zhōngguó yígòng yǒu wǔshíliù gè mínzú.
Trung Quốc có tổng cộng năm mươi sáu dân tộc.
- 艺术yìshùn
nghệ thuật
“对她来说,做菜也是一种艺术。”
Duì tā lái shuō, zuò cài yě shì yì zhǒng yìshù.
Đối với cô ấy, nấu ăn cũng là một môn nghệ thuật.
- 相同xiāngtóngadj
giống nhau, tương đồng
“我们俩的爱好完全相同,都喜欢喝茶。”
Wǒmen liǎ de àihào wánquán xiāngtóng, dōu xǐhuan hē chá.
Sở thích của hai chúng tôi giống hệt nhau, đều thích uống trà.
- 举例jǔlìv
nêu ví dụ, lấy ví dụ
“你能举例说明一下吗?”
Nǐ néng jǔlì shuōmíng yí xià ma?
Bạn có thể nêu ví dụ để giải thích một chút không?
- 普通pǔtōngadj
bình thường, thông thường
“这只是一个很普通的茶杯。”
Zhè zhǐshì yí gè hěn pǔtōng de chábēi.
Đây chỉ là một cái chén trà rất bình thường.