Cháy Bếp Nhà Hàng Xóm - Kể Lại Diễn Biến Với 于是
Học cách kể lại một sự cố cháy bếp nhỏ một cách bình tĩnh: phát hiện, xử lý, giữ an toàn, và dùng "于是" để nối các việc xảy ra tiếp nhau trong câu chuyện. Ví dụ: "我觉得不对,于是赶紧跑过去敲门。"
- Dùng "Việc 1,于是 + việc 2" để kể chuyện đã xảy ra theo trình tự nguyên nhân – hành động.
- Nói về sự cố cháy và an toàn: bốc cháy, lửa, cửa sổ, kêu to, vội vàng, mau chóng, bên dưới, bế, tính mạng, phát ra.
- Hỏi han, kể lại sự việc và nhắc nhau những điều cần làm để an toàn khi có cháy nhỏ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 着火zháohuǒv
bốc cháy, bị cháy
“做饭的时候要小心,油太热了容易着火。”
Zuòfàn de shíhou yào xiǎoxīn, yóu tài rè le róngyì zháohuǒ.
Lúc nấu ăn phải cẩn thận, dầu nóng quá dễ bốc cháy.
- 火huǒn
lửa
“出门以前,一定要把火关好。”
Chūmén yǐqián, yídìng yào bǎ huǒ guān hǎo.
Trước khi ra khỏi nhà, nhất định phải tắt bếp cẩn thận.
- 窗chuāngn
cửa sổ
“我家的窗正对着邻居家的厨房。”
Wǒ jiā de chuāng zhèng duì zhe línjū jiā de chúfáng.
Cửa sổ nhà tôi nhìn thẳng sang bếp nhà hàng xóm.
- 喊hǎnv
kêu, hét to, gọi to
“楼下有人在喊我的名字。”
Lóuxià yǒurén zài hǎn wǒ de míngzi.
Dưới nhà có người đang gọi to tên tôi.
- 赶紧gǎnjǐnadv
vội vàng, lập tức, nhanh chóng
“闻到煤气味,他赶紧把窗户打开了。”
Wéndào méiqì wèi, tā gǎnjǐn bǎ chuānghu dǎkāi le.
Ngửi thấy mùi gas, anh ấy vội mở cửa sổ ra.
- 赶快gǎnkuàiadv
mau, nhanh lên
“报警器响了,大家赶快下楼!”
Bàojǐngqì xiǎng le, dàjiā gǎnkuài xiàlóu!
Chuông báo động kêu rồi, mọi người mau xuống tầng dưới!
- 底下dǐxian
bên dưới, phía dưới
“邻居们都站在楼底下等消息。”
Línjūmen dōu zhàn zài lóu dǐxia děng xiāoxi.
Hàng xóm đều đứng dưới chân toà nhà chờ tin.
- 抱bàov
bế, ôm
“妈妈抱着孩子在门口等电梯。”
Māma bào zhe háizi zài ménkǒu děng diàntī.
Người mẹ bế con đứng ở cửa đợi thang máy.
- 生命shēngmìngn
tính mạng, sinh mạng
“东西没了可以再买,生命只有一次。”
Dōngxi méi le kěyǐ zài mǎi, shēngmìng zhǐyǒu yí cì.
Đồ đạc mất có thể mua lại, tính mạng chỉ có một lần.
- 发出fāchūv
phát ra (âm thanh, ánh sáng, mùi…)
“冰箱晚上会发出很小的声音。”
Bīngxiāng wǎnshang huì fāchū hěn xiǎo de shēngyīn.
Tủ lạnh ban đêm phát ra tiếng kêu rất nhỏ.
Luyện nghe
Bài 1/1邻居家厨房着火了
Sáng hôm sau ở văn phòng Quảng Châu. 舒丽萍 hỏi thăm 闫明辉 về vụ cháy bếp tối qua ở nhà hàng xóm của anh.
闫明辉 (kỹ sư, sống ở chung cư cạnh nhà hàng xóm bị cháy bếp) · 舒丽萍 (đồng nghiệp cùng phòng)
1. 闫明辉是怎么发现邻居家着火的?
闫明辉 phát hiện nhà hàng xóm bị cháy bằng cách nào?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Giới Thiệu Văn Hoá Trà Cho Đồng Nghiệp Nước Ngoài - Nói Điều Trái Dự Đoán Với 倒
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
