HSK 4 · Bài 50 · Nội Quy Mới Ở Văn Phòng - Dặn Dò Và Nhắc Nhở Với 一定要

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 禁止jìnzhǐv

    cấm, nghiêm cấm

    “这栋楼里禁止吸烟。”

    Zhè dòng lóu lǐ jìnzhǐ xīyān.

    Trong toà nhà này cấm hút thuốc.

  • 吸xīv

    hút (thuốc), hít

    “他已经三个月没吸烟了。”

    Tā yǐjīng sān gè yuè méi xīyān le.

    Anh ấy đã ba tháng không hút thuốc rồi.

  • 允许yǔnxǔv

    cho phép

    “公司允许员工每周在家上一天班。”

    Gōngsī yǔnxǔ yuángōng měi zhōu zàijiā shàng yì tiān bān.

    Công ty cho phép nhân viên mỗi tuần làm việc ở nhà một ngày.

  • 卫生wèishēngn

    vệ sinh, sạch sẽ

    “这家饭馆的卫生做得很好。”

    Zhè jiā fànguǎn de wèishēng zuò de hěn hǎo.

    Nhà hàng này giữ vệ sinh rất tốt.

  • 厕所cèsuǒn

    nhà vệ sinh

    “请问,这一层的厕所在哪儿?”

    Qǐngwèn, zhè yì céng de cèsuǒ zài nǎr?

    Xin hỏi, nhà vệ sinh của tầng này ở đâu?

  • 管理guǎnlǐv

    quản lý

    “她在公司负责管理会议室。”

    Tā zài gōngsī fùzé guǎnlǐ huìyìshì.

    Chị ấy phụ trách quản lý phòng họp trong công ty.

  • 负责人fùzérénn

    người phụ trách

    “这个项目的负责人是刚来的周经理。”

    Zhège xiàngmù de fùzérén shì gāng lái de Zhōu jīnglǐ.

    Người phụ trách dự án này là giám đốc Chu vừa mới đến.

  • 千万qiānwànadv

    nhất thiết, dù thế nào cũng (dặn dò)

    “开会的时候千万别迟到。”

    Kāihuì de shíhou qiānwàn bié chídào.

    Lúc họp thì nhất định đừng đến muộn.

  • 周围zhōuwéin

    xung quanh

    “公司周围有很多吃饭的地方。”

    Gōngsī zhōuwéi yǒu hěn duō chīfàn de dìfāng.

    Xung quanh công ty có rất nhiều chỗ ăn uống.

  • 尊重zūnzhòngv

    tôn trọng

    “我们要尊重每个同事的习惯。”

    Wǒmen yào zūnzhòng měi gè tóngshì de xíguàn.

    Chúng ta cần tôn trọng thói quen của từng đồng nghiệp.