HSK 4 · Bài 49 · Chọn Lớp Học Thêm Cho Con - Nêu Góc Nhìn Với 对……来说
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 家长jiāzhǎngn
phụ huynh, cha mẹ (của học sinh)
“开学第一天,很多家长都在学校门口等孩子。”
Kāixué dìyī tiān, hěn duō jiāzhǎng dōu zài xuéxiào ménkǒu děng háizi.
Ngày đầu khai giảng, rất nhiều phụ huynh đứng đợi con ở cổng trường.
- 教育jiàoyùn
giáo dục; dạy dỗ
“他们夫妻俩都很重视孩子的教育。”
Tāmen fūqī liǎ dōu hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
Hai vợ chồng họ đều rất coi trọng việc giáo dục con.
- 课程kèchéngn
khoá học, chương trình học
“这个画画课程一共十二节,每周六上课。”
Zhège huàhuà kèchéng yígòng shí'èr jié, měi zhōu liù shàngkè.
Khoá học vẽ này tổng cộng mười hai buổi, học vào thứ Bảy hằng tuần.
- 学费xuéfèin
học phí
“这个班的学费是一学期三千块。”
Zhège bān de xuéfèi shì yì xuéqī sān qiān kuài.
Học phí của lớp này là ba nghìn tệ một học kỳ.
- 钢琴gāngqínn
đàn piano, dương cầm
“她女儿已经学了三年钢琴了。”
Tā nǚ'ér yǐjīng xué le sān nián gāngqín le.
Con gái chị ấy đã học piano được ba năm rồi.
- 弹tánv
chơi, đánh (đàn phím, đàn dây)
“吃完晚饭,女儿常常给我们弹钢琴。”
Chī wán wǎnfàn, nǚ'ér chángcháng gěi wǒmen tán gāngqín.
Ăn tối xong, con gái hay đánh đàn piano cho cả nhà nghe.
- 功课gōngkèn
bài vở, bài tập (ở trường)
“先做完功课,再去楼下玩儿。”
Xiān zuò wán gōngkè, zài qù lóuxià wánr.
Làm xong bài tập đã rồi hãy xuống dưới nhà chơi.
- 严格yángéadj
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
“这位老师对学生要求很严格,迟到一分钟也不行。”
Zhè wèi lǎoshī duì xuésheng yāoqiú hěn yángé, chídào yì fēnzhōng yě bùxíng.
Cô giáo này yêu cầu học sinh rất nghiêm khắc, đến muộn một phút cũng không được.
- 童年tóngniánn
tuổi thơ, thời thơ ấu
“我的童年是在奶奶家过的。”
Wǒ de tóngnián shì zài nǎinai jiā guò de.
Tuổi thơ của tôi trôi qua ở nhà bà nội.
- 压yāv
đè, dồn (gánh nặng, áp lực) lên
“别把所有的压力都压在孩子身上。”
Bié bǎ suǒyǒu de yālì dōu yā zài háizi shēnshang.
Đừng dồn hết mọi áp lực lên người con.