HSK 4 · Bài 48 · Lên Kế Hoạch Đi Vân Nam - Nhấn Mạnh Điểm Nổi Bật Với 尤其

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 旅行lǚxíngv, n

    du lịch; chuyến du lịch

    “我们打算国庆节去西安旅行。”

    Wǒmen dǎsuàn Guóqìng Jié qù Xī'ān lǚxíng.

    Chúng tôi định đi du lịch Tây An vào dịp Quốc khánh.

  • 度假dùjiàv

    đi nghỉ, nghỉ dưỡng

    “他们全家去海边度假了。”

    Tāmen quánjiā qù hǎibiān dùjià le.

    Cả nhà họ đi nghỉ ở biển rồi.

  • 景色jǐngsèn

    cảnh sắc, phong cảnh

    “秋天的时候,这座山的景色最美。”

    Qiūtiān de shíhou, zhè zuò shān de jǐngsè zuì měi.

    Vào mùa thu, phong cảnh ngọn núi này đẹp nhất.

  • 美丽měilìadj

    đẹp, xinh đẹp

    “杭州是一座美丽的城市。”

    Hángzhōu shì yí zuò měilì de chéngshì.

    Hàng Châu là một thành phố xinh đẹp.

  • 少数shǎoshùn

    số ít, thiểu số (少数民族: dân tộc thiểu số)

    “只有少数同事不同意这个计划。”

    Zhǐyǒu shǎoshù tóngshì bù tóngyì zhège jìhuà.

    Chỉ có số ít đồng nghiệp không đồng ý với kế hoạch này.

  • 江jiāngn

    sông (lớn)

    “吃完晚饭,我们常常去江边散步。”

    Chī wán wǎnfàn, wǒmen chángcháng qù jiāngbiān sànbù.

    Ăn tối xong, chúng tôi thường ra bờ sông đi dạo.

  • 桥qiáon

    cây cầu

    “过了这座桥,就到我们的酒店了。”

    Guò le zhè zuò qiáo, jiù dào wǒmen de jiǔdiàn le.

    Qua cây cầu này là đến khách sạn của chúng tôi.

  • 出行chūxíngv

    đi lại, ra ngoài đi xa

    “放假的时候,出行的人特别多。”

    Fàngjià de shíhou, chūxíng de rén tèbié duō.

    Vào kỳ nghỉ, người đi lại đặc biệt đông.

  • 暑假shǔjiàn

    kỳ nghỉ hè

    “今年暑假你有什么打算?”

    Jīnnián shǔjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn?

    Kỳ nghỉ hè năm nay bạn có dự định gì?

  • 尤其yóuqíadv

    đặc biệt là, nhất là

    “我喜欢吃水果,尤其是西瓜。”

    Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ, yóuqí shì xīguā.

    Tôi thích ăn trái cây, nhất là dưa hấu.