HSK 4 · Bài 47 · Lễ Hội Mua Sắm 11/11 - Nhấn Mạnh Điều Nổi Bật Với 甚至

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 购物gòuwùv, n

    mua sắm; việc mua sắm

    “周末我喜欢跟朋友去商场购物。”

    Zhōumò wǒ xǐhuan gēn péngyou qù shāngchǎng gòuwù.

    Cuối tuần tôi thích cùng bạn bè đi trung tâm thương mại mua sắm.

  • 降价jiàngjiàv

    giảm giá, hạ giá

    “这台冰箱降价了五百块。”

    Zhè tái bīngxiāng jiàngjià le wǔ bǎi kuài.

    Chiếc tủ lạnh này giảm giá năm trăm tệ.

  • 低价dījiàn

    giá thấp, giá rẻ

    “这家店常常用低价吸引顾客。”

    Zhè jiā diàn chángcháng yòng dījià xīyǐn gùkè.

    Cửa hàng này thường dùng giá rẻ để thu hút khách.

  • 广告guǎnggàon

    quảng cáo

    “看电视剧的时候,广告太多了。”

    Kàn diànshìjù de shíhou, guǎnggào tài duō le.

    Lúc xem phim truyền hình, quảng cáo nhiều quá.

  • 购买gòumǎiv

    mua (trang trọng hơn 买)

    “您可以在网上购买火车票。”

    Nín kěyǐ zài wǎngshàng gòumǎi huǒchēpiào.

    Quý khách có thể mua vé tàu trên mạng.

  • 牌子páizin

    nhãn hiệu, thương hiệu

    “你的运动鞋是什么牌子的?”

    Nǐ de yùndòngxié shì shénme páizi de?

    Giày thể thao của bạn là hiệu gì?

  • 线上xiànshàngn

    trực tuyến, online

    “我们公司的周会都在线上开。”

    Wǒmen gōngsī de zhōuhuì dōu zài xiànshàng kāi.

    Họp tuần của công ty chúng tôi đều họp trực tuyến.

  • 线下xiànxiàn

    trực tiếp, ngoại tuyến (offline)

    “我们在网上聊了半年,昨天终于在线下见面了。”

    Wǒmen zài wǎngshàng liáo le bànnián, zuótiān zhōngyú zài xiànxià jiànmiàn le.

    Chúng tôi trò chuyện trên mạng nửa năm, hôm qua cuối cùng đã gặp nhau ngoài đời.

  • 浪费làngfèiv

    lãng phí

    “买了又不用,太浪费钱了。”

    Mǎi le yòu bú yòng, tài làngfèi qián le.

    Mua rồi lại không dùng, phí tiền quá.

  • 剩shèngv

    còn lại, thừa lại

    “昨天的菜还剩一点儿,中午热一热吃吧。”

    Zuótiān de cài hái shèng yìdiǎnr, zhōngwǔ rè yi rè chī ba.

    Thức ăn hôm qua còn thừa một ít, trưa hâm nóng lại ăn đi.