HSK 4 · Bài 45 · Báo Mất Ví - Kể Lại Sự Việc Với 在……时

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 警察jǐngchán

    cảnh sát

    “遇到麻烦的时候,可以找警察帮忙。”

    Yùdào máfan de shíhou, kěyǐ zhǎo jǐngchá bāngmáng.

    Khi gặp rắc rối, có thể tìm cảnh sát giúp đỡ.

  • 证zhèngn

    thẻ, giấy chứng nhận (身份证 chứng minh thư, 工作证 thẻ nhân viên…)

    “进大楼的时候,要给保安看工作证。”

    Jìn dàlóu de shíhou, yào gěi bǎo'ān kàn gōngzuòzhèng.

    Khi vào tòa nhà phải cho bảo vệ xem thẻ nhân viên.

  • 忽然hūránadv

    bỗng nhiên, đột nhiên

    “我们正在吃饭,外面忽然下起了大雨。”

    Wǒmen zhèngzài chīfàn, wàimiàn hūrán xià qǐ le dà yǔ.

    Chúng tôi đang ăn cơm thì bên ngoài bỗng nhiên mưa to.

  • 掉diàov

    rơi, đánh rơi

    “你的钥匙掉在地上了。”

    Nǐ de yàoshi diào zài dìshang le.

    Chìa khóa của bạn rơi xuống đất rồi.

  • 推tuīv

    đẩy

    “门没锁,你推一下就开了。”

    Mén méi suǒ, nǐ tuī yíxià jiù kāi le.

    Cửa không khóa, bạn đẩy một cái là mở.

  • 当时dāngshín

    lúc đó, khi ấy

    “当时我太着急了,什么都没想。”

    Dāngshí wǒ tài zháojí le, shénme dōu méi xiǎng.

    Lúc đó tôi sốt ruột quá, chẳng nghĩ được gì.

  • 回忆huíyìv, n

    nhớ lại, hồi tưởng; ký ức

    “请你回忆一下,最后一次用卡是什么时候。”

    Qǐng nǐ huíyì yíxià, zuìhòu yí cì yòng kǎ shì shénme shíhou.

    Bạn hãy nhớ lại xem lần cuối dùng thẻ là khi nào.

  • 乱luànadj

    lộn xộn, bừa bộn; hỗn loạn

    “我的包里太乱了,什么都找不到。”

    Wǒ de bāo lǐ tài luàn le, shénme dōu zhǎo bú dào.

    Trong túi tôi lộn xộn quá, chẳng tìm thấy gì.

  • 判断pànduànv, n

    phán đoán, đánh giá; sự phán đoán

    “只看这张照片,很难判断他是谁。”

    Zhǐ kàn zhè zhāng zhàopiàn, hěn nán pànduàn tā shì shuí.

    Chỉ xem bức ảnh này thì rất khó đoán người đó là ai.

  • 怀疑huáiyív

    nghi ngờ, ngờ rằng

    “我怀疑钱包是在商店里丢的。”

    Wǒ huáiyí qiánbāo shì zài shāngdiàn lǐ diū de.

    Tôi ngờ là ví bị mất ở trong cửa hàng.