Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电动车diàndòngchēn
xe điện (xe đạp điện, xe máy điện)
“很多人每天骑电动车上下班。”
Hěn duō rén měi tiān qí diàndòngchē shàng xiàbān.
Nhiều người hằng ngày đi xe điện đi làm và tan làm.
- 受伤shòushāngv
bị thương
“踢球的时候,他的腿受伤了。”
Tī qiú de shíhou, tā de tuǐ shòushāng le.
Lúc đá bóng, chân anh ấy bị thương.
- 街道jiēdàon
đường phố, con phố
“这条街道晚上很安静。”
Zhè tiáo jiēdào wǎnshang hěn ānjìng.
Con phố này buổi tối rất yên tĩnh.
- 路过lùguòv
đi ngang qua, đi qua
“我每天上班都路过这家面包店。”
Wǒ měi tiān shàngbān dōu lùguò zhè jiā miànbāo diàn.
Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua tiệm bánh mì này.
- 抬táiv
khiêng (thường hai người trở lên); nâng lên
“这张桌子太重了,我们两个人一起抬吧。”
Zhè zhāng zhuōzi tài zhòng le, wǒmen liǎng gè rén yìqǐ tái ba.
Cái bàn này nặng quá, hai chúng ta cùng khiêng đi.
- 差一点儿chà yìdiǎnradv
suýt nữa, suýt chút nữa
“今天我起晚了,差一点儿没赶上地铁。”
Jīntiān wǒ qǐ wǎn le, chà yìdiǎnr méi gǎnshàng dìtiě.
Hôm nay tôi dậy muộn, suýt nữa thì không kịp tàu điện ngầm.
- 皮肤pífūn
da, làn da
“夏天出门,要注意保护皮肤。”
Xiàtiān chūmén, yào zhùyì bǎohù pífū.
Mùa hè ra ngoài phải chú ý bảo vệ da.
- 流liúv
chảy (máu, nước, mồ hôi…)
“他跑了半个小时,流了很多汗。”
Tā pǎo le bàn gè xiǎoshí, liú le hěn duō hàn.
Anh ấy chạy nửa tiếng, ra rất nhiều mồ hôi.
- 擦cāv
lau, chùi; bôi (thuốc)
“吃完饭,请把桌子擦干净。”
Chī wán fàn, qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng.
Ăn xong, làm ơn lau sạch bàn.
- 痛tòngadj
đau
“昨天爬了山,今天腿很痛。”
Zuótiān pá le shān, jīntiān tuǐ hěn tòng.
Hôm qua leo núi, hôm nay chân rất đau.