HSK 4 · Bài 43 · Tập Ăn Uống Lành Mạnh - Nói Về Quyết Tâm Với 不管……都……
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 食物shíwùn
thức ăn, đồ ăn (nói chung)
“多吃新鲜的食物,对身体有好处。”
Duō chī xīnxiān de shíwù, duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Ăn nhiều thức ăn tươi có lợi cho sức khỏe.
- 食品shípǐnn
thực phẩm (thường là đồ chế biến, đóng gói sẵn)
“超市里的方便食品一般都比较咸。”
Chāoshì lǐ de fāngbiàn shípǐn yìbān dōu bǐjiào xián.
Thực phẩm ăn liền trong siêu thị thường khá mặn.
- 少量shǎoliàngadj
một ít, một lượng nhỏ
“做菜的时候,只放少量的油和盐。”
Zuò cài de shíhou, zhǐ fàng shǎoliàng de yóu hé yán.
Khi nấu ăn, chỉ cho một ít dầu và muối.
- 快餐kuàicānn
đồ ăn nhanh, cơm suất ăn nhanh
“他工作太忙,晚饭经常吃快餐。”
Tā gōngzuò tài máng, wǎnfàn jīngcháng chī kuàicān.
Anh ấy bận việc quá, bữa tối thường ăn đồ ăn nhanh.
- 果汁guǒzhīn
nước ép trái cây
“这杯果汁是用新鲜苹果做的。”
Zhè bēi guǒzhī shì yòng xīnxiān píngguǒ zuò de.
Cốc nước ép này được làm từ táo tươi.
- 汽水qìshuǐn
nước ngọt có ga
“天气一热,很多人就想喝冰汽水。”
Tiānqì yí rè, hěn duō rén jiù xiǎng hē bīng qìshuǐ.
Trời vừa nóng lên là nhiều người muốn uống nước ngọt có ga ướp lạnh.
- 远离yuǎnlív
tránh xa, rời xa
“为了健康,他决定远离烟和酒。”
Wèile jiànkāng, tā juédìng yuǎnlí yān hé jiǔ.
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định tránh xa thuốc lá và rượu.
- 有效yǒuxiàoadj
có hiệu quả; có hiệu lực
“每天走一万步是减肥的有效方法。”
Měi tiān zǒu yí wàn bù shì jiǎnféi de yǒuxiào fāngfǎ.
Mỗi ngày đi bộ mười nghìn bước là cách giảm cân hiệu quả.
- 饼干bǐnggānn
bánh quy
“我饿的时候,会吃两块饼干。”
Wǒ è de shíhou, huì chī liǎng kuài bǐnggān.
Lúc đói, tôi sẽ ăn hai chiếc bánh quy.
- 巧克力qiǎokèlìn
sô-cô-la
“这盒巧克力是朋友从国外带回来的。”
Zhè hé qiǎokèlì shì péngyou cóng guówài dài huílai de.
Hộp sô-cô-la này là bạn mang từ nước ngoài về.