HSK 4 · Bài 41 · Cày Phim Truyền Hình - Kể Trình Tự Và Làm Tiếp Với 接着
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电视剧diànshìjùn
phim truyền hình, phim bộ
“最近这部电视剧特别火,同事们都在看。”
Zuìjìn zhè bù diànshìjù tèbié huǒ, tóngshìmen dōu zài kàn.
Dạo này bộ phim truyền hình này đang rất hot, đồng nghiệp ai cũng xem.
- 演yǎnv
diễn, đóng (vai)
“她在这部电影里演一位医生。”
Tā zài zhè bù diànyǐng lǐ yǎn yí wèi yīshēng.
Cô ấy đóng vai một bác sĩ trong bộ phim này.
- 播放bōfàngv
phát (chương trình, phim, video)
“这个节目每天晚上八点播放。”
Zhège jiémù měi tiān wǎnshang bā diǎn bōfàng.
Chương trình này phát lúc tám giờ tối hằng ngày.
- 暂停zàntíngv
tạm dừng
“有人敲门,我先暂停一下。”
Yǒurén qiāomén, wǒ xiān zàntíng yíxià.
Có người gõ cửa, tôi tạm dừng một chút.
- 小说xiǎoshuōn
tiểu thuyết, truyện
“这本小说我已经看了三遍了。”
Zhè běn xiǎoshuō wǒ yǐjīng kàn le sān biàn le.
Cuốn tiểu thuyết này tôi đã đọc ba lần rồi.
- 感人gǎnrénadj
cảm động, xúc động lòng người
“这个故事非常感人,很多人看哭了。”
Zhège gùshì fēicháng gǎnrén, hěn duō rén kànkū le.
Câu chuyện này rất cảm động, nhiều người xem mà khóc.
- 伤心shāngxīnadj
đau lòng, buồn
“听到这个消息,她伤心得说不出话来。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā shāngxīn de shuō bu chū huà lái.
Nghe tin này, cô ấy đau lòng đến mức không nói nên lời.
- 结果jiéguǒn, conj
kết quả, kết cục; kết quả là
“他昨晚看剧看到三点,结果今天上班迟到了。”
Tā zuówǎn kàn jù kàndào sān diǎn, jiéguǒ jīntiān shàngbān chídào le.
Tối qua anh ấy xem phim đến ba giờ, kết quả là hôm nay đi làm muộn.
- 作家zuòjiān
nhà văn
“他从小的理想就是当一名作家。”
Tā cóngxiǎo de lǐxiǎng jiù shì dāng yì míng zuòjiā.
Từ nhỏ ước mơ của anh ấy đã là trở thành nhà văn.
- 接着jiēzheadv
tiếp đó, ngay sau đó; (làm) tiếp
“我们先吃饭,接着去看电影。”
Wǒmen xiān chīfàn, jiēzhe qù kàn diànyǐng.
Chúng ta ăn cơm trước, tiếp đó đi xem phim.