HSK 4 · Bài 40 · Ở Chung Với Bạn Cùng Phòng Bừa Bộn - Phàn Nàn Và Trách Móc Với 难道……吗
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 讨厌tǎoyànv, adj
ghét; đáng ghét, khó chịu
“我最讨厌别人在我睡觉的时候打电话。”
Wǒ zuì tǎoyàn biéren zài wǒ shuìjiào de shíhou dǎ diànhuà.
Tôi ghét nhất là người khác gọi điện lúc tôi đang ngủ.
- 烦fánadj, v
phiền, bực bội; làm phiền
“楼上每天晚上都很吵,真烦!”
Lóushàng měi tiān wǎnshang dōu hěn chǎo, zhēn fán!
Tầng trên tối nào cũng ồn ào, phiền thật!
- 冷静lěngjìngadj
bình tĩnh
“遇到问题先冷静下来,再想办法。”
Yùdào wèntí xiān lěngjìng xiàlai, zài xiǎng bànfǎ.
Gặp vấn đề thì bình tĩnh lại trước, rồi hãy nghĩ cách.
- 受不了shòubuliǎov
không chịu nổi
“这里夏天太热了,我真受不了。”
Zhèlǐ xiàtiān tài rè le, wǒ zhēn shòubuliǎo.
Mùa hè ở đây nóng quá, tôi thật sự không chịu nổi.
- 收拾shōushiv
thu dọn, dọn dẹp
“明天要搬家,今晚得把东西收拾好。”
Míngtiān yào bānjiā, jīnwǎn děi bǎ dōngxi shōushi hǎo.
Ngày mai chuyển nhà, tối nay phải thu dọn đồ đạc cho xong.
- 整理zhěnglǐv
sắp xếp, sắp xếp lại cho gọn gàng
“我花了一个下午整理衣柜。”
Wǒ huā le yí gè xiàwǔ zhěnglǐ yīguì.
Tôi mất cả một buổi chiều để sắp xếp lại tủ quần áo.
- 老是lǎoshìadv
cứ, lúc nào cũng (thường mang ý phàn nàn)
“他老是忘带钥匙,真让人头疼。”
Tā lǎoshì wàng dài yàoshi, zhēn ràng rén tóuténg.
Cậu ấy cứ quên mang chìa khóa, thật đau đầu.
- 敲qiāov
gõ
“进别人的房间以前,要先敲门。”
Jìn biéren de fángjiān yǐqián, yào xiān qiāomén.
Trước khi vào phòng người khác, phải gõ cửa trước.
- 躺tǎngv
nằm
“他一回家就躺在沙发上不想动。”
Tā yì huíjiā jiù tǎng zài shāfā shàng bù xiǎng dòng.
Anh ấy vừa về nhà là nằm dài trên sofa không muốn nhúc nhích.
- 醒xǐngv
tỉnh, thức dậy
“我今天早上五点就醒了,再也睡不着。”
Wǒ jīntiān zǎoshang wǔ diǎn jiù xǐng le, zàiyě shuì bu zháo.
Sáng nay năm giờ tôi đã tỉnh dậy, không ngủ lại được nữa.