HSK 4 · Bài 39 · Xin Lỗi Vì Sai Sót Trong Công Việc - Xin Lỗi Và Giải Thích Với 向 + Người + Động Từ

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 道歉dàoqiànv

    xin lỗi (động từ, đối tượng đặt trước bằng 向 / 跟)

    “迟到了半个小时,他马上向大家道歉。”

    Chídào le bàn gè xiǎoshí, tā mǎshàng xiàng dàjiā dàoqiàn.

    Đến muộn nửa tiếng, anh ấy lập tức xin lỗi mọi người.

  • 抱歉bàoqiànadj

    xin lỗi, áy náy, thấy có lỗi

    “很抱歉,让您久等了。”

    Hěn bàoqiàn, ràng nín jiǔ děng le.

    Rất xin lỗi, đã để anh chờ lâu.

  • 原谅yuánliàngv

    tha thứ, thứ lỗi

    “这次就原谅他吧,他已经知道错了。”

    Zhè cì jiù yuánliàng tā ba, tā yǐjīng zhīdào cuò le.

    Lần này tha thứ cho cậu ấy đi, cậu ấy đã biết lỗi rồi.

  • 错误cuòwùn, adj

    lỗi, sai lầm; sai

    “这份报告里有几个小错误。”

    Zhè fèn bàogào lǐ yǒu jǐ gè xiǎo cuòwù.

    Trong bản báo cáo này có mấy lỗi nhỏ.

  • 粗心cūxīnadj

    cẩu thả, sơ ý, bất cẩn

    “他做事太粗心,常常忘带钥匙。”

    Tā zuò shì tài cūxīn, chángcháng wàng dài yàoshi.

    Anh ấy làm việc quá sơ ý, hay quên mang chìa khóa.

  • 故意gùyìadv

    cố ý, cố tình

    “对不起,我不是故意踩你的脚。”

    Duìbuqǐ, wǒ bú shì gùyì cǎi nǐ de jiǎo.

    Xin lỗi, tôi không cố ý giẫm vào chân bạn.

  • 误会wùhuìv, n

    hiểu lầm; sự hiểu lầm

    “你误会了,我不是这个意思。”

    Nǐ wùhuì le, wǒ bú shì zhège yìsi.

    Bạn hiểu lầm rồi, tôi không có ý đó.

  • 批评pīpíngv, n

    phê bình, chỉ trích; lời phê bình

    “他上班又迟到了,被经理批评了一顿。”

    Tā shàngbān yòu chídào le, bèi jīnglǐ pīpíng le yí dùn.

    Anh ấy lại đi làm muộn, bị quản lý phê bình một trận.

  • 改gǎiv

    sửa, thay đổi

    “这个句子有个错字,请你改一下。”

    Zhège jùzi yǒu gè cuò zì, qǐng nǐ gǎi yíxià.

    Câu này có một chữ sai, phiền bạn sửa lại.

  • 仔细zǐxìadj

    kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ

    “签合同以前,一定要仔细看一遍。”

    Qiān hétong yǐqián, yídìng yào zǐxì kàn yí biàn.

    Trước khi ký hợp đồng, nhất định phải đọc kỹ một lượt.