HSK 4 · Bài 37 · Ăn Tối Ở Nhà Bạn - Nói Chuyện Lịch Sự Với 陪 + Người + Động Từ
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 客气kèqiadj, v
khách sáo; lịch sự, nhã nhặn
“大家都是朋友,你就别跟我客气了。”
Dàjiā dōu shì péngyou, nǐ jiù bié gēn wǒ kèqi le.
Mọi người đều là bạn bè, bạn đừng khách sáo với tôi nữa.
- 打扰dǎrǎov
làm phiền, quấy rầy
“这么晚给您打电话,打扰您休息了。”
Zhème wǎn gěi nín dǎ diànhuà, dǎrǎo nín xiūxi le.
Muộn thế này còn gọi điện cho bác, làm phiền bác nghỉ ngơi rồi.
- 葡萄pútaon
quả nho
“这些葡萄特别甜,你尝尝。”
Zhèxiē pútao tèbié tián, nǐ chángchang.
Chỗ nho này ngọt lắm, bạn nếm thử xem.
- 母亲mǔqīnn
mẹ (cách nói trang trọng hơn 妈妈)
“我母亲退休以后,每天都去公园跳舞。”
Wǒ mǔqīn tuìxiū yǐhòu, měi tiān dōu qù gōngyuán tiàowǔ.
Mẹ tôi sau khi nghỉ hưu ngày nào cũng ra công viên nhảy múa.
- 父亲fùqīnn
cha, bố (cách nói trang trọng hơn 爸爸)
“我父亲年轻的时候当过中学老师。”
Wǒ fùqīn niánqīng de shíhou dāngguo zhōngxué lǎoshī.
Bố tôi hồi trẻ từng làm giáo viên trung học.
- 陪péiv
đi cùng, ở bên, bầu bạn (vì người kia); tiếp (khách)
“下班以后,我要陪女朋友去看电影。”
Xiàbān yǐhòu, wǒ yào péi nǚpéngyou qù kàn diànyǐng.
Tan làm xong, tôi phải đi xem phim cùng bạn gái.
- 礼貌lǐmàon, adj
phép lịch sự, lễ phép; lịch sự, lễ phép
“这个孩子见到谁都会问好,很有礼貌。”
Zhège háizi jiàndào shuí dōu huì wènhǎo, hěn yǒu lǐmào.
Đứa bé này gặp ai cũng chào, rất lễ phép.
- 家庭jiātíngn
gia đình
“她来自一个很普通的家庭。”
Tā láizì yí gè hěn pǔtōng de jiātíng.
Cô ấy xuất thân từ một gia đình rất bình thường.
- 父女fùnǚn
cha và con gái, hai cha con
“这对父女每个周末都一起去爬山。”
Zhè duì fùnǚ měi gè zhōumò dōu yìqǐ qù páshān.
Hai cha con này cuối tuần nào cũng cùng nhau đi leo núi.
- 晚餐wǎncānn
bữa tối
“我们约好七点在饭店吃晚餐。”
Wǒmen yuē hǎo qī diǎn zài fàndiàn chī wǎncān.
Chúng tôi hẹn bảy giờ ăn tối ở nhà hàng.