HSK 4 · Bài 36 · Đợt Không Khí Lạnh Sắp Tới - Ước Lượng Và Phỏng Đoán Với 大概
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 降温jiàngwēnv
giảm nhiệt độ, trở lạnh
“一到十一月,北京就开始降温了。”
Yí dào shíyī yuè, Běijīng jiù kāishǐ jiàngwēn le.
Cứ đến tháng mười một là Bắc Kinh bắt đầu trở lạnh.
- 低温dīwēnn
nhiệt độ thấp, giá rét
“低温天气,老人和孩子要注意保暖。”
Dīwēn tiānqì, lǎorén hé háizi yào zhùyì bǎonuǎn.
Trời giá rét, người già và trẻ nhỏ cần chú ý giữ ấm.
- 气温qìwēnn
nhiệt độ không khí
“今天的最高气温只有三度。”
Jīntiān de zuì gāo qìwēn zhǐyǒu sān dù.
Nhiệt độ cao nhất hôm nay chỉ có ba độ.
- 凉liángadj
mát, lạnh; nguội
“饭都凉了,快吃吧。”
Fàn dōu liáng le, kuài chī ba.
Cơm nguội hết rồi, mau ăn đi.
- 戴dàiv
đội, đeo (mũ, kính, găng tay, khẩu trang…)
“外面风大,你戴上帽子吧。”
Wàimiàn fēng dà, nǐ dàishang màozi ba.
Ngoài trời gió to, bạn đội mũ vào đi.
- 脱tuōv
cởi, tháo (quần áo, giày)
“进屋以后,请把鞋脱了。”
Jìn wū yǐhòu, qǐng bǎ xié tuō le.
Vào nhà rồi thì hãy cởi giày ra.
- 感觉gǎnjuév, n
cảm thấy; cảm giác
“我感觉今天比昨天冷多了。”
Wǒ gǎnjué jīntiān bǐ zuótiān lěng duō le.
Tôi cảm thấy hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.
- 窗户chuānghun
cửa sổ
“屋里太闷了,开一会儿窗户吧。”
Wūli tài mēn le, kāi yíhuìr chuānghu ba.
Trong phòng bí quá, mở cửa sổ một lúc đi.
- 大约dàyuēadv
khoảng, chừng (dùng trước con số)
“这件羽绒服大约一千块。”
Zhè jiàn yǔróngfú dàyuē yìqiān kuài.
Chiếc áo lông vũ này khoảng một nghìn tệ.
- 早晨zǎochenn
buổi sáng sớm
“冬天的早晨,我总是起不来。”
Dōngtiān de zǎochen, wǒ zǒngshì qǐ bu lái.
Những buổi sáng mùa đông, tôi lúc nào cũng không dậy nổi.