HSK 4 · Bài 35 · Gọi Thợ Sửa Điều Hoà - Phỏng Đoán Với 估计

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 修xiūv

    sửa, sửa chữa

    “我的自行车坏了,得拿去修一下。”

    Wǒ de zìxíngchē huài le, děi ná qù xiū yíxià.

    Xe đạp của tôi hỏng rồi, phải mang đi sửa.

  • 台táim

    chiếc, cái (lượng từ cho máy móc)

    “办公室新买了两台打印机。”

    Bàngōngshì xīn mǎi le liǎng tái dǎyìnjī.

    Văn phòng mới mua hai chiếc máy in.

  • 温度wēndùn

    nhiệt độ

    “今天室外温度有三十八度。”

    Jīntiān shìwài wēndù yǒu sānshíbā dù.

    Hôm nay nhiệt độ ngoài trời lên tới ba mươi tám độ.

  • 高温gāowēnn

    nhiệt độ cao, nắng nóng

    “高温天气要多喝水,少出门。”

    Gāowēn tiānqì yào duō hē shuǐ, shǎo chūmén.

    Trời nắng nóng nên uống nhiều nước, hạn chế ra ngoài.

  • 上门shàngménv

    đến tận nhà (phục vụ, sửa chữa, giao hàng)

    “这家店可以免费上门安装。”

    Zhè jiā diàn kěyǐ miǎnfèi shàngmén ānzhuāng.

    Cửa hàng này có thể đến tận nhà lắp đặt miễn phí.

  • 收费shōufèiv

    thu phí, tính tiền

    “这个停车场晚上不收费。”

    Zhège tíngchēchǎng wǎnshang bù shōufèi.

    Bãi đỗ xe này buổi tối không thu phí.

  • 停tíngv

    dừng, ngừng; tạnh (mưa)

    “雨停了,我们走吧。”

    Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.

    Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.

  • 响xiǎngv

    kêu, reo, vang lên

    “开会的时候,他的手机突然响了。”

    Kāihuì de shíhou, tā de shǒujī tūrán xiǎng le.

    Đang họp thì điện thoại của anh ấy bỗng reo.

  • 估计gūjìv, n

    đoán là, chắc là, ước tính; sự ước đoán

    “路上这么堵,我估计他要迟到了。”

    Lùshang zhème dǔ, wǒ gūjì tā yào chídào le.

    Đường tắc thế này, tôi đoán là anh ấy sẽ đến muộn.

  • 费用fèiyongn

    chi phí, phí

    “这次旅行的费用一共五千块。”

    Zhè cì lǚxíng de fèiyong yígòng wǔqiān kuài.

    Chi phí cho chuyến du lịch lần này tổng cộng năm nghìn tệ.