Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 修xiūv
sửa, sửa chữa
“我的自行车坏了,得拿去修一下。”
Wǒ de zìxíngchē huài le, děi ná qù xiū yíxià.
Xe đạp của tôi hỏng rồi, phải mang đi sửa.
- 台táim
chiếc, cái (lượng từ cho máy móc)
“办公室新买了两台打印机。”
Bàngōngshì xīn mǎi le liǎng tái dǎyìnjī.
Văn phòng mới mua hai chiếc máy in.
- 温度wēndùn
nhiệt độ
“今天室外温度有三十八度。”
Jīntiān shìwài wēndù yǒu sānshíbā dù.
Hôm nay nhiệt độ ngoài trời lên tới ba mươi tám độ.
- 高温gāowēnn
nhiệt độ cao, nắng nóng
“高温天气要多喝水,少出门。”
Gāowēn tiānqì yào duō hē shuǐ, shǎo chūmén.
Trời nắng nóng nên uống nhiều nước, hạn chế ra ngoài.
- 上门shàngménv
đến tận nhà (phục vụ, sửa chữa, giao hàng)
“这家店可以免费上门安装。”
Zhè jiā diàn kěyǐ miǎnfèi shàngmén ānzhuāng.
Cửa hàng này có thể đến tận nhà lắp đặt miễn phí.
- 收费shōufèiv
thu phí, tính tiền
“这个停车场晚上不收费。”
Zhège tíngchēchǎng wǎnshang bù shōufèi.
Bãi đỗ xe này buổi tối không thu phí.
- 停tíngv
dừng, ngừng; tạnh (mưa)
“雨停了,我们走吧。”
Yǔ tíng le, wǒmen zǒu ba.
Mưa tạnh rồi, chúng ta đi thôi.
- 响xiǎngv
kêu, reo, vang lên
“开会的时候,他的手机突然响了。”
Kāihuì de shíhou, tā de shǒujī tūrán xiǎng le.
Đang họp thì điện thoại của anh ấy bỗng reo.
- 估计gūjìv, n
đoán là, chắc là, ước tính; sự ước đoán
“路上这么堵,我估计他要迟到了。”
Lùshang zhème dǔ, wǒ gūjì tā yào chídào le.
Đường tắc thế này, tôi đoán là anh ấy sẽ đến muộn.
- 费用fèiyongn
chi phí, phí
“这次旅行的费用一共五千块。”
Zhè cì lǚxíng de fèiyong yígòng wǔqiān kuài.
Chi phí cho chuyến du lịch lần này tổng cộng năm nghìn tệ.