Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 小吃xiǎochīn
món ăn vặt, đồ ăn đường phố
“每个城市都有自己的特色小吃。”
Měi gè chéngshì dōu yǒu zìjǐ de tèsè xiǎochī.
Thành phố nào cũng có món ăn vặt đặc trưng của riêng mình.
- 烤kǎov
nướng
“她烤的面包又软又香。”
Tā kǎo de miànbāo yòu ruǎn yòu xiāng.
Bánh mì cô ấy nướng vừa mềm vừa thơm.
- 夜晚yèwǎnn
ban đêm, buổi tối
“夏天的夜晚,很多人在河边散步。”
Xiàtiān de yèwǎn, hěn duō rén zài hébiān sànbù.
Những tối mùa hè, rất nhiều người đi dạo bên bờ sông.
- 美食měishín
món ngon, ẩm thực
“成都的美食让很多游客都不想走。”
Chéngdū de měishí ràng hěn duō yóukè dōu bù xiǎng zǒu.
Ẩm thực Thành Đô khiến nhiều du khách chẳng muốn về.
- 味wèin
mùi, vị (khẩu ngữ hay nói 味儿)
“厨房里有一股烤肉的味儿。”
Chúfáng lǐ yǒu yì gǔ kǎoròu de wèir.
Trong bếp có mùi thịt nướng.
- 鲜xiānadj
tươi; ngọt, đậm đà (vị ngon tự nhiên của đồ tươi)
“这条鱼刚买的,做汤特别鲜。”
Zhè tiáo yú gāng mǎi de, zuò tāng tèbié xiān.
Con cá này vừa mua, nấu canh ngọt lắm.
- 闻wénv
ngửi
“你闻闻,这个汤香不香?”
Nǐ wénwen, zhège tāng xiāng bu xiāng?
Bạn ngửi thử xem, canh này có thơm không?
- 排páiv
xếp (hàng), sắp thành hàng
“我们排了半个小时队才买到。”
Wǒmen pái le bàn gè xiǎoshí duì cái mǎi dào.
Chúng tôi xếp hàng nửa tiếng mới mua được.
- 值得zhídév
đáng, đáng để (làm gì)
“这次培训很值得参加。”
Zhè cì péixùn hěn zhíde cānjiā.
Khoá đào tạo lần này rất đáng tham gia.
- 著名zhùmíngadj
nổi tiếng, có tiếng
“杭州的西湖非常著名。”
Hángzhōu de Xīhú fēicháng zhùmíng.
Tây Hồ ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.