HSK 4 · Bài 31 · Nhóm Chat Công Việc - Nói Việc Vừa Xảy Ra Với 刚
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 发送fāsòngv
gửi (tin nhắn, email, tệp…)
“文件太大了,发送不出去。”
Wénjiàn tài dà le, fāsòng bu chūqù.
Tệp lớn quá, không gửi đi được.
- 转发zhuǎnfāv
chuyển tiếp (tin nhắn, bài viết)
“你能把这个通知转发给新同事吗?”
Nǐ néng bǎ zhège tōngzhī zhuǎnfā gěi xīn tóngshì ma?
Bạn chuyển tiếp thông báo này cho đồng nghiệp mới được không?
- 回复huífùv, n
trả lời, hồi âm; lời hồi đáp
“收到邮件以后,请尽快回复我。”
Shōudào yóujiàn yǐhòu, qǐng jǐnkuài huífù wǒ.
Nhận được email rồi thì hãy trả lời tôi sớm nhé.
- 消息xiāoxin
tin, tin tức; tin nhắn
“我刚收到一个好消息:我们的项目通过了!”
Wǒ gāng shōudào yí gè hǎo xiāoxi: wǒmen de xiàngmù tōngguò le!
Tôi vừa nhận được một tin vui: dự án của chúng ta được duyệt rồi!
- 网友wǎngyǒun
cư dân mạng, người dùng mạng; bạn quen qua mạng
“这家餐厅很多网友都推荐过。”
Zhè jiā cāntīng hěn duō wǎngyǒu dōu tuījiàn guo.
Nhà hàng này đã được rất nhiều cư dân mạng giới thiệu.
- 视频shìpínn
video
“他下班以后喜欢拍一些做饭的视频。”
Tā xiàbān yǐhòu xǐhuan pāi yìxiē zuòfàn de shìpín.
Sau giờ làm, anh ấy thích quay vài video nấu ăn.
- 短信duǎnxìnn
tin nhắn SMS, tin nhắn điện thoại
“银行给我发了一条短信,说工资到了。”
Yínháng gěi wǒ fā le yì tiáo duǎnxìn, shuō gōngzī dào le.
Ngân hàng gửi cho tôi một tin nhắn, báo lương đã về.
- 信息xìnxīn
thông tin
“请在表格里填好你的个人信息。”
Qǐng zài biǎogé lǐ tián hǎo nǐ de gèrén xìnxī.
Hãy điền đầy đủ thông tin cá nhân của bạn vào bảng.
- 图片túpiànn
hình ảnh, ảnh
“这张图片太小了,我看不清楚。”
Zhè zhāng túpiàn tài xiǎo le, wǒ kàn bu qīngchu.
Tấm ảnh này nhỏ quá, tôi nhìn không rõ.
- 网址wǎngzhǐn
địa chỉ trang web, đường link
“你把报名的网址发给我吧。”
Nǐ bǎ bàomíng de wǎngzhǐ fā gěi wǒ ba.
Bạn gửi cho tôi đường link đăng ký nhé.