Cân Nhắc Chuyển Nghề - Nói Về Sự Thay Đổi Với 随着
Học cách nói về ước mơ, lý tưởng nghề nghiệp, nỗi lo khi chuyển nghề và diễn tả sự thay đổi theo thời gian bằng "随着…,…越来越…". Ví dụ: "随着经验的积累,我对自己也越来越有信心。"
- Dùng "随着 + cụm danh từ,…(越来越)…" để nói một sự thay đổi kéo theo sự thay đổi khác.
- Nói về nghề nghiệp: ước mơ, lý tưởng, tương lai, cạnh tranh, thất bại, từ bỏ, hối hận.
- Bày tỏ quyết tâm, sự tự tin và hỏi xin lời khuyên khi muốn đổi nghề.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 职业zhíyèn
nghề nghiệp
“你觉得什么职业最适合你?”
Nǐ juéde shénme zhíyè zuì shìhé nǐ?
Bạn thấy nghề nào hợp với mình nhất?
- 理想lǐxiǎngn, adj
lý tưởng, hoài bão; lý tưởng (tốt đẹp như mong muốn)
“我的理想是开一家自己的咖啡馆。”
Wǒ de lǐxiǎng shì kāi yī jiā zìjǐ de kāfēiguǎn.
Hoài bão của tôi là mở một quán cà phê của riêng mình.
- 梦想mèngxiǎngn
ước mơ
“他终于实现了当歌手的梦想。”
Tā zhōngyú shíxiàn le dāng gēshǒu de mèngxiǎng.
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ làm ca sĩ.
- 将来jiāngláin
tương lai, sau này
“将来我想去国外工作几年。”
Jiānglái wǒ xiǎng qù guówài gōngzuò jǐ nián.
Sau này tôi muốn ra nước ngoài làm việc vài năm.
- 放弃fàngqìv
từ bỏ, bỏ cuộc
“遇到一点儿困难就放弃,太可惜了。”
Yùdào yīdiǎnr kùnnan jiù fàngqì, tài kěxī le.
Gặp chút khó khăn đã bỏ cuộc thì tiếc quá.
- 失败shībàiv, n
thất bại
“第一次开店失败了,但他学到了很多。”
Dìyī cì kāi diàn shībài le, dàn tā xué dào le hěn duō.
Lần đầu mở cửa hàng thất bại, nhưng anh ấy học được rất nhiều.
- 竞争jìngzhēngn, v
sự cạnh tranh; cạnh tranh
“现在找工作的竞争越来越大。”
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng yuèláiyuè dà.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc ngày càng lớn.
- 勇敢yǒnggǎnadj
dũng cảm, can đảm
“她很勇敢,一个人去国外读书。”
Tā hěn yǒnggǎn, yī gè rén qù guówài dúshū.
Cô ấy rất can đảm, một mình ra nước ngoài du học.
- 后悔hòuhuǐv
hối hận
“我很后悔当时没有好好学英语。”
Wǒ hěn hòuhuǐ dāngshí méiyǒu hǎohǎo xué Yīngyǔ.
Tôi rất hối hận hồi đó không học tiếng Anh cho tử tế.
- 经历jīnglìn, v
trải nghiệm, kinh qua; trải qua
“这次在国外工作的经历让我学到了很多。”
Zhè cì zài guówài gōngzuò de jīnglì ràng wǒ xué dào le hěn duō.
Trải nghiệm làm việc ở nước ngoài lần này giúp tôi học được rất nhiều.
- 信心xìnxīnn
niềm tin, sự tự tin
“我对这次面试很有信心。”
Wǒ duì zhè cì miànshì hěn yǒu xìnxīn.
Tôi rất tự tin vào buổi phỏng vấn lần này.
- 积累jīlěiv, n
tích lũy; sự tích lũy
“年轻的时候要多积累经验。”
Niánqīng de shíhou yào duō jīlěi jīngyàn.
Khi còn trẻ nên tích lũy nhiều kinh nghiệm.
Luyện nghe
Bài 1/1我想换职业
Giờ nghỉ trưa ở văn phòng Thành Đô. 闫凯 nói với đồng nghiệp 纪芸 rằng anh muốn chuyển sang làm thiết kế.
闫凯 (nhân viên phòng tài chính, muốn chuyển nghề) · 纪芸 (đồng nghiệp thân thiết)
1. 闫凯的梦想是什么?
Ước mơ của 闫凯 là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nhóm Chat Công Việc - Nói Việc Vừa Xảy Ra Với 刚
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
