HSK 4 · Bài 30 · Cân Nhắc Chuyển Nghề - Nói Về Sự Thay Đổi Với 随着
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 职业zhíyèn
nghề nghiệp
“你觉得什么职业最适合你?”
Nǐ juéde shénme zhíyè zuì shìhé nǐ?
Bạn thấy nghề nào hợp với mình nhất?
- 理想lǐxiǎngn, adj
lý tưởng, hoài bão; lý tưởng (tốt đẹp như mong muốn)
“我的理想是开一家自己的咖啡馆。”
Wǒ de lǐxiǎng shì kāi yī jiā zìjǐ de kāfēiguǎn.
Hoài bão của tôi là mở một quán cà phê của riêng mình.
- 梦想mèngxiǎngn
ước mơ
“他终于实现了当歌手的梦想。”
Tā zhōngyú shíxiàn le dāng gēshǒu de mèngxiǎng.
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ làm ca sĩ.
- 将来jiāngláin
tương lai, sau này
“将来我想去国外工作几年。”
Jiānglái wǒ xiǎng qù guówài gōngzuò jǐ nián.
Sau này tôi muốn ra nước ngoài làm việc vài năm.
- 放弃fàngqìv
từ bỏ, bỏ cuộc
“遇到一点儿困难就放弃,太可惜了。”
Yùdào yīdiǎnr kùnnan jiù fàngqì, tài kěxī le.
Gặp chút khó khăn đã bỏ cuộc thì tiếc quá.
- 失败shībàiv, n
thất bại
“第一次开店失败了,但他学到了很多。”
Dìyī cì kāi diàn shībài le, dàn tā xué dào le hěn duō.
Lần đầu mở cửa hàng thất bại, nhưng anh ấy học được rất nhiều.
- 竞争jìngzhēngn, v
sự cạnh tranh; cạnh tranh
“现在找工作的竞争越来越大。”
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng yuèláiyuè dà.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc ngày càng lớn.
- 勇敢yǒnggǎnadj
dũng cảm, can đảm
“她很勇敢,一个人去国外读书。”
Tā hěn yǒnggǎn, yī gè rén qù guówài dúshū.
Cô ấy rất can đảm, một mình ra nước ngoài du học.
- 后悔hòuhuǐv
hối hận
“我很后悔当时没有好好学英语。”
Wǒ hěn hòuhuǐ dāngshí méiyǒu hǎohǎo xué Yīngyǔ.
Tôi rất hối hận hồi đó không học tiếng Anh cho tử tế.
- 经历jīnglìn, v
trải nghiệm, kinh qua; trải qua
“这次在国外工作的经历让我学到了很多。”
Zhè cì zài guówài gōngzuò de jīnglì ràng wǒ xué dào le hěn duō.
Trải nghiệm làm việc ở nước ngoài lần này giúp tôi học được rất nhiều.
- 信心xìnxīnn
niềm tin, sự tự tin
“我对这次面试很有信心。”
Wǒ duì zhè cì miànshì hěn yǒu xìnxīn.
Tôi rất tự tin vào buổi phỏng vấn lần này.
- 积累jīlěiv, n
tích lũy; sự tích lũy
“年轻的时候要多积累经验。”
Niánqīng de shíhou yào duō jīlěi jīngyàn.
Khi còn trẻ nên tích lũy nhiều kinh nghiệm.