HSK 4 · Bài 29 · Buổi Hẹn Hò Đầu Tiên - Nói Điều Bất Ngờ, Trái Ngược Với Phó Từ 却
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 约会yuēhuìn, v
cuộc hẹn, buổi hẹn hò; hẹn hò
“我今晚有个约会,不能加班了。”
Wǒ jīnwǎn yǒu gè yuēhuì, bù néng jiābān le.
Tối nay tôi có hẹn, không tăng ca được.
- 浪漫làngmànadj
lãng mạn
“他在她生日那天准备了一顿浪漫的晚餐。”
Tā zài tā shēngrì nà tiān zhǔnbèi le yī dùn làngmàn de wǎncān.
Vào ngày sinh nhật cô ấy, anh ấy đã chuẩn bị một bữa tối lãng mạn.
- 爱情àiqíngn
tình yêu (đôi lứa)
“这部电影讲的是一个爱情故事。”
Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yī gè àiqíng gùshì.
Bộ phim này kể về một câu chuyện tình yêu.
- 性格xìnggén
tính cách
“她性格很好,跟谁都能聊得来。”
Tā xìnggé hěn hǎo, gēn shuí dōu néng liáo de lái.
Cô ấy tính cách rất tốt, nói chuyện hợp với bất kỳ ai.
- 幽默yōumòadj
hài hước, dí dỏm
“我们经理说话很幽默,开会时大家常常笑。”
Wǒmen jīnglǐ shuōhuà hěn yōumò, kāihuì shí dàjiā chángcháng xiào.
Giám đốc chúng tôi nói chuyện rất hài hước, lúc họp mọi người hay cười.
- 害羞hàixiūadj
ngại ngùng, xấu hổ, e thẹn
“他很害羞,一跟女孩子说话就脸红。”
Tā hěn hàixiū, yī gēn nǚháizi shuōhuà jiù liǎnhóng.
Anh ấy rất nhút nhát, hễ nói chuyện với con gái là đỏ mặt.
- 脾气píqin
tính khí, tính tình
“我爸爸脾气很好,从来不对我们生气。”
Wǒ bàba píqi hěn hǎo, cónglái bù duì wǒmen shēngqì.
Bố tôi tính tình rất hiền, chưa bao giờ nổi giận với chúng tôi.
- 印象yìnxiàngn
ấn tượng
“你对新同事的印象怎么样?”
Nǐ duì xīn tóngshì de yìnxiàng zěnmeyàng?
Bạn có ấn tượng thế nào về đồng nghiệp mới?
- 幸福xìngfúadj, n
hạnh phúc
“结婚以后,他们过得很幸福。”
Jiéhūn yǐhòu, tāmen guò de hěn xìngfú.
Sau khi kết hôn, họ sống rất hạnh phúc.
- 优点yōudiǎnn
ưu điểm, điểm mạnh
“认真是他最大的优点。”
Rènzhēn shì tā zuì dà de yōudiǎn.
Chăm chỉ cẩn thận là ưu điểm lớn nhất của anh ấy.
- 缺点quēdiǎnn
khuyết điểm, nhược điểm
“他的缺点是有时候太着急。”
Tā de quēdiǎn shì yǒushíhou tài zháojí.
Nhược điểm của anh ấy là đôi khi quá nóng vội.