Khám Sức Khỏe Định Kỳ - Nói "Dù… Vẫn…" Với 即使…也…
Học cách trao đổi với bác sĩ về kết quả khám sức khỏe, thói quen tốt xấu, và nói "dù… vẫn…" bằng "即使…也…". Ví dụ: "即使工作很忙,每天也要运动半个小时。"
- Dùng "即使…也…" để nói dù có điều kiện giả định hay hoàn cảnh khó khăn thì kết quả vẫn không đổi.
- Nói về khám sức khỏe: cân nặng, lấy máu, đo huyết áp, thuốc lá, lợi ích và tác hại.
- Đặt ra thói quen sống khỏe hằng ngày sau khi nhận kết quả khám.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 体检tǐjiǎnn, v
khám sức khỏe (tổng quát)
“公司每年都给员工安排一次体检。”
Gōngsī měi nián dōu gěi yuángōng ānpái yī cì tǐjiǎn.
Công ty năm nào cũng sắp xếp cho nhân viên khám sức khỏe một lần.
- 体重tǐzhòngn
cân nặng
“这半年他的体重一直没怎么变。”
Zhè bànnián tā de tǐzhòng yīzhí méi zěnme biàn.
Nửa năm nay cân nặng của anh ấy hầu như không thay đổi.
- 血xiěn
máu
“抽血以前,护士让我先坐一会儿。”
Chōu xiě yǐqián, hùshi ràng wǒ xiān zuò yīhuìr.
Trước khi lấy máu, y tá bảo tôi ngồi nghỉ một lát.
- 量liángv
đo (nhiệt độ, cân nặng, huyết áp…)
“护士每天早上给病人量体温。”
Hùshi měi tiān zǎoshang gěi bìngrén liáng tǐwēn.
Mỗi sáng y tá đều đo nhiệt độ cho bệnh nhân.
- 烟yānn
thuốc lá; khói
“这里是医院,请不要抽烟。”
Zhèlǐ shì yīyuàn, qǐng bù yào chōuyān.
Đây là bệnh viện, xin đừng hút thuốc.
- 坏处huàichùn
tác hại, mặt xấu
“长时间看手机对眼睛有很多坏处。”
Cháng shíjiān kàn shǒujī duì yǎnjing yǒu hěn duō huàichu.
Nhìn điện thoại lâu có rất nhiều tác hại cho mắt.
- 好处hǎochùn
lợi ích, điều tốt
“每天早睡早起,对身体有好处。”
Měi tiān zǎo shuì zǎo qǐ, duì shēntǐ yǒu hǎochu.
Mỗi ngày ngủ sớm dậy sớm có lợi cho sức khỏe.
- 千克qiānkèm
ki-lô-gam (kg)
“这个箱子有二十千克,一个人搬不动。”
Zhège xiāngzi yǒu èrshí qiānkè, yī gè rén bān bu dòng.
Cái thùng này nặng hai mươi ki-lô-gam, một người không khiêng nổi.
- 养成yǎngchéngv
hình thành, tạo dựng (thói quen)
“他从小就养成了读书的习惯。”
Tā cóngxiǎo jiù yǎngchéng le dúshū de xíguàn.
Anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách từ nhỏ.
- 日常rìchángadj
thường ngày, hằng ngày
“买菜、做饭都是我的日常生活。”
Mǎi cài, zuòfàn dōu shì wǒ de rìcháng shēnghuó.
Đi chợ, nấu cơm đều là sinh hoạt thường ngày của tôi.
- 减轻jiǎnqīngv
giảm nhẹ, làm nhẹ bớt
“听音乐可以减轻工作的压力。”
Tīng yīnyuè kěyǐ jiǎnqīng gōngzuò de yālì.
Nghe nhạc có thể giảm bớt áp lực công việc.
Luyện nghe
Bài 1/1看体检报告
Chiều thứ Ba ở phòng khám của một bệnh viện tại Thâm Quyến. Bác sĩ 郝 giải thích kết quả khám sức khỏe định kỳ cho 孔伟.
孔伟 (nhân viên văn phòng, thường xuyên tăng ca) · 郝医生 (bác sĩ khám sức khỏe)
1. 孔伟的体重比去年多了多少?
Cân nặng của 孔伟 tăng bao nhiêu so với năm ngoái?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Mùa Đông Ở Cáp Nhĩ Tân - Nói "Dù… Đến Mấy Cũng…" Với 再…也…
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
