HSK 4 · Bài 25 · Giải Bóng Bàn Văn Phòng - Nhấn Mạnh "Ngay Cả… Cũng…" Với 连…都/也…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 乒乓球pīngpāngqiún
bóng bàn
“午休的时候,我们常在公司打乒乓球。”
Wǔxiū de shíhou, wǒmen cháng zài gōngsī dǎ pīngpāngqiú.
Giờ nghỉ trưa, chúng tôi hay chơi bóng bàn ở công ty.
- 队员duìyuánn
đội viên, thành viên của đội
“我们队一共有六名队员。”
Wǒmen duì yīgòng yǒu liù míng duìyuán.
Đội chúng tôi có tổng cộng sáu thành viên.
- 队长duìzhǎngn
đội trưởng
“大家选他当队长,因为他最有经验。”
Dàjiā xuǎn tā dāng duìzhǎng, yīnwèi tā zuì yǒu jīngyàn.
Mọi người chọn anh ấy làm đội trưởng vì anh ấy giàu kinh nghiệm nhất.
- 教练jiàoliànn
huấn luyện viên
“教练让我们每天早上跑步半个小时。”
Jiàoliàn ràng wǒmen měi tiān zǎoshang pǎobù bàn gè xiǎoshí.
Huấn luyện viên bắt chúng tôi mỗi sáng chạy bộ nửa tiếng.
- 赢yíngv
thắng
“这场比赛我们以三比一赢了。”
Zhè chǎng bǐsài wǒmen yǐ sān bǐ yī yíng le.
Trận này chúng tôi thắng ba–một.
- 输shūv
thua
“输了也没关系,下次再努力。”
Shū le yě méiguānxi, xiàcì zài nǔlì.
Thua cũng không sao, lần sau cố gắng tiếp.
- 球迷qiúmín
người hâm mộ (môn bóng), cổ động viên
“他是个老球迷,每场比赛都看。”
Tā shì gè lǎo qiúmí, měi chǎng bǐsài dōu kàn.
Anh ấy là fan bóng lâu năm, trận nào cũng xem.
- 加油jiāyóuv
cổ vũ, cố lên; đổ xăng
“比赛的时候,同事们都在旁边给我们加油。”
Bǐsài de shíhou, tóngshìmen dōu zài pángbiān gěi wǒmen jiāyóu.
Lúc thi đấu, đồng nghiệp đều đứng bên cạnh cổ vũ chúng tôi.
- 厉害lìhaiadj
giỏi, lợi hại; dữ dội
“你才学了三个月就打得这么好,真厉害!”
Nǐ cái xué le sān gè yuè jiù dǎ de zhème hǎo, zhēn lìhai!
Bạn mới học ba tháng mà đã đánh hay thế này, giỏi thật!
- 打败dǎbàiv
đánh bại
“我们终于打败了去年的第一名。”
Wǒmen zhōngyú dǎbài le qùnián de dìyī míng.
Cuối cùng chúng tôi đã đánh bại đội hạng nhất năm ngoái.
- 参赛cānsàiv
tham gia thi đấu, dự thi
“今年报名参赛的人比去年多了很多。”
Jīnnián bàomíng cānsài de rén bǐ qùnián duō le hěn duō.
Năm nay số người đăng ký thi đấu nhiều hơn năm ngoái rất nhiều.