HSK 4 · Bài 24 · Sự Kiện Thiện Nguyện Cho Trẻ Em Nông Thôn - Phân Công Việc Với Giới Từ 由

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 爱心àixīnn

    lòng nhân ái, tấm lòng yêu thương

    “谢谢大家的爱心,孩子们收到了很多新书。”

    Xièxie dàjiā de àixīn, háizimen shōudào le hěn duō xīn shū.

    Cảm ơn tấm lòng của mọi người, các em đã nhận được rất nhiều sách mới.

  • 儿童értóngn

    trẻ em, thiếu nhi

    “这家医院专门给儿童看病。”

    Zhè jiā yīyuàn zhuānmén gěi értóng kànbìng.

    Bệnh viện này chuyên khám bệnh cho trẻ em.

  • 农村nóngcūnn

    nông thôn

    “他在农村长大,很了解那里的生活。”

    Tā zài nóngcūn zhǎngdà, hěn liǎojiě nàli de shēnghuó.

    Anh ấy lớn lên ở nông thôn, rất hiểu cuộc sống ở đó.

  • 鼓励gǔlìv, n

    khuyến khích, động viên; sự động viên

    “老师常常鼓励我们大胆说中文。”

    Lǎoshī chángcháng gǔlì wǒmen dàdǎn shuō Zhōngwén.

    Thầy giáo thường khuyến khích chúng tôi mạnh dạn nói tiếng Trung.

  • 活动huódòngn, v

    hoạt động, sự kiện; vận động

    “这个周末图书馆有一个读书活动。”

    Zhège zhōumò túshūguǎn yǒu yī gè dúshū huódòng.

    Cuối tuần này thư viện có một hoạt động đọc sách.

  • 积极jījíadj

    tích cực, hăng hái

    “他工作很积极,经常主动帮助别人。”

    Tā gōngzuò hěn jījí, jīngcháng zhǔdòng bāngzhù biéren.

    Anh ấy làm việc rất tích cực, thường chủ động giúp đỡ người khác.

  • 举办jǔbànv

    tổ chức (sự kiện, hoạt động)

    “今年的年会在上海的一家酒店举办。”

    Jīnnián de niánhuì zài Shànghǎi de yī jiā jiǔdiàn jǔbàn.

    Tiệc tất niên năm nay được tổ chức ở một khách sạn tại Thượng Hải.

  • 社会shèhuìn

    xã hội

    “年轻人应该多关心社会上的事情。”

    Niánqīngrén yīnggāi duō guānxīn shèhuì shàng de shìqing.

    Người trẻ nên quan tâm nhiều hơn đến các vấn đề xã hội.

  • 责任zérènn

    trách nhiệm

    “照顾好每一位客人,是我们的责任。”

    Zhàogù hǎo měi yī wèi kèrén, shì wǒmen de zérèn.

    Chăm sóc chu đáo từng vị khách là trách nhiệm của chúng tôi.

  • 邀请yāoqǐngv, n

    mời; lời mời

    “公司邀请了一位有名的作家来讲课。”

    Gōngsī yāoqǐng le yī wèi yǒumíng de zuòjiā lái jiǎngkè.

    Công ty đã mời một nhà văn nổi tiếng đến giảng bài.

  • 提供tígōngv

    cung cấp

    “这家酒店免费提供早餐。”

    Zhè jiā jiǔdiàn miǎnfèi tígōng zǎocān.

    Khách sạn này cung cấp bữa sáng miễn phí.