HSK 4 · Bài 23 · Du Lịch Công Ty Cùng Hướng Dẫn Viên - Nói Con Số Ước Chừng Với 左右

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 导游dǎoyóun

    hướng dẫn viên du lịch

    “这位导游讲得很有意思,大家都很喜欢她。”

    Zhè wèi dǎoyóu jiǎng de hěn yǒuyìsi, dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.

    Hướng dẫn viên này kể chuyện rất thú vị, ai cũng thích cô ấy.

  • 景点jǐngdiǎnn

    điểm tham quan, thắng cảnh

    “西湖附近的景点很多,一天看不完。”

    Xīhú fùjìn de jǐngdiǎn hěn duō, yī tiān kàn bu wán.

    Quanh Tây Hồ có rất nhiều điểm tham quan, một ngày xem không hết.

  • 大巴dàbān

    xe khách lớn, xe buýt du lịch

    “公司租了两辆大巴,送大家去机场。”

    Gōngsī zū le liǎng liàng dàbā, sòng dàjiā qù jīchǎng.

    Công ty thuê hai chiếc xe khách để đưa mọi người ra sân bay.

  • 游玩yóuwánv

    đi chơi, tham quan vui chơi

    “周末很多人带孩子去公园游玩。”

    Zhōumò hěn duō rén dài háizi qù gōngyuán yóuwán.

    Cuối tuần nhiều người đưa con đi chơi công viên.

  • 目的地mùdìdìn

    điểm đến, nơi đến

    “还有半个小时就到目的地了,请大家准备下车。”

    Háiyǒu bàn gè xiǎoshí jiù dào mùdìdì le, qǐng dàjiā zhǔnbèi xiàchē.

    Còn nửa tiếng nữa là tới nơi, mọi người chuẩn bị xuống xe nhé.

  • 人数rénshùn

    số người

    “请组长把本组的人数告诉我。”

    Qǐng zǔzhǎng bǎ běn zǔ de rénshù gàosu wǒ.

    Mời các trưởng nhóm báo cho tôi số người của nhóm mình.

  • 组zǔn, m

    nhóm, tổ; (lượng từ) nhóm

    “我们分成三个组,每个组负责一个任务。”

    Wǒmen fēnchéng sān gè zǔ, měi gè zǔ fùzé yī gè rènwu.

    Chúng ta chia thành ba nhóm, mỗi nhóm phụ trách một nhiệm vụ.

  • 点名diǎnmíngv

    điểm danh

    “出发前导游先点名,发现少了一个人。”

    Chūfā qián dǎoyóu xiān diǎnmíng, fāxiàn shǎo le yī gè rén.

    Trước khi xuất phát, hướng dẫn viên điểm danh và phát hiện thiếu một người.

  • 拍pāiv

    chụp (ảnh), quay (phim)

    “这张照片是在山顶上拍的。”

    Zhè zhāng zhàopiàn shì zài shāndǐng shàng pāi de.

    Bức ảnh này được chụp trên đỉnh núi.

  • 美景měijǐngn

    cảnh đẹp

    “站在山顶上,整个城市的美景都在眼前。”

    Zhàn zài shāndǐng shàng, zhěnggè chéngshì de měijǐng dōu zài yǎnqián.

    Đứng trên đỉnh núi, cả cảnh đẹp thành phố hiện ra trước mắt.

  • 左右zuǒyòun

    khoảng, chừng (đứng sau số lượng)

    “从酒店到景点,开车二十分钟左右。”

    Cóng jiǔdiàn dào jǐngdiǎn, kāichē èrshí fēnzhōng zuǒyòu.

    Từ khách sạn đến điểm tham quan, lái xe khoảng hai mươi phút.